精英
贫困
示范
援助
Chủ đề: Vấn đề xã hội • 465 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vấn đề xã hội (社会问题)

Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề xã hội
#24 HSK 9 Danh từ

国家实验室汇聚了来自海内外各学科前沿的领军精英人才,构筑起挺立全球科技创新潮头的战略国家队。

Guó jiā shí yàn shì huì jù le lái zì hǎi nèi wài gè xué kē qián yán de lǐng jūn jīng yīng rén cái, gòu zhù qǐ tǐng lì quán qiú kē jì chuàng xīn cháo tóu de zhàn lüè guó jiā duì.

“Phòng thí nghiệm quốc gia đã quy tụ các nhân tài tinh hoa tinh anh dẫn đầu tiên phong các môn học đến từ trong và ngoài nước, xây dựng nên đội tuyển quốc gia mang tính chiến lược đứng vững nơi đầu ngọn sóng đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn cầu.”

Bộ: 目 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →