他误服了幻觉剂。
Tā wù fú le huànjué jì.
“Anh ấy uống nhầm thuốc ảo giác.”
Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他误服了幻觉剂。
Tā wù fú le huànjué jì.
“Anh ấy uống nhầm thuốc ảo giác.”
请分类投放生活废弃物。
Qǐng fēnlèi tóufàng shēnghuó fèiqì wù.
“Vui lòng phân loại và bỏ rác thải sinh hoạt.”
改革派推动新政策。
Gǎigé pài tuīdòng xīn zhèngcè.
“Phái cải cách thúc đẩy chính sách mới.”
他发现自己戴绿帽了。
tā fāxiàn zìjǐ dàilǜmàole.
“Anh ta phát hiện bị cắm sừng rồi.”
随地吐痰是不道德的行为。
suídìtǔtán shì bùdàodé de xíngwèi。
“Khạc nhổ tuỳ tiện là hành động kém văn hóa.”
脱氧麻黄碱是一种兴奋剂。
Tuōyǎng máhuáng jiǎn shì yī zhǒng xīngfèn jì.
“Methamphetamine là một loại chất kích thích.”
他们相 见时狂喜地拥抱起来。
tāmen xiāngjiàn shí kuángxǐ dì yǒngbào qǐlái。
“Khi gặp mặt họ vui mừng khôn xiết ôm chầm lấy nhau.”
他被指控杀婴罪。
Tā bèi zhǐkòng shā yīng zuì.
“Anh ta bị buộc tội giết trẻ em.”
对于遇到困难的人,我们应该伸出援手。
Duìyú yù dào kùnnán de rén, wǒmen yīnggāi shēn chū yuánshǒu.
“Chúng ta cần giúp đỡ những người đang gặp hoạn nạn.”
他不喜欢看黄片。
Tā bù xǐhuan kàn huángpiàn.
“Anh ấy không thích xem phim người lớn.”
国家全面加快重大疾病创新靶向药品与高端医疗装备自主研发上市,切实降低人民群众用药负担。
Guó jiā quán miàn jiā kuài zhòng dà jí bìng chuàng xīn bǎ xiàng yào pǐn yǔ gāo duān yī liáo zhuāng bèi zì zhǔ yán fā shàng shì, qiè shí jiàng dī rén mín qún zhòng yòng yào fù dān.
“Nhà nước đẩy nhanh toàn diện việc tự chủ nghiên cứu phát triển đưa ra thị trường các loại dược phẩm thuốc men trúng đích đổi mới sáng tạo bệnh hiểm nghèo và trang thiết bị y tế cao cấp, giảm nhẹ thực chất gánh nặng dùng thuốc của quần chúng nhân dân.”
金秋时节,广袤田野里沉甸甸的黄色稻穗随风摇曳,处处洋溢着丰收的喜悦。
Jīn qiū shí jié, guǎng mào tián yě lǐ chén diàn diàn de huáng sè dào suì suí fēng yáo yè, chù chù yáng yì zhe fēng shōu de xǐ yuè.
“Vào tiết mùa thu vàng, những bông lúa màu vàng trĩu hạt trên cánh đồng bao la đung đưa theo gió, khắp nơi ngập tràn niềm vui được mùa.”
流浪者需要社会的帮助。
liúlàng zhě xūyào shèhuì de bāngzhù.
“Người lang thang cần sự giúp đỡ của xã hội.”
世道变了,人心难测。
Shìdào biàn le, rénxīn nán cè.
“Thói đời thay đổi, lòng người khó đoán.”
她克服了游戏瘾。
tā kèfúle yóuxì yǐn.
“Cô ấy đã vượt qua cơn nghiện trò chơi điện tử.”
但我不认为你是个种族主义者。
dàn wǒ bù rènwèi nǐ shì gè zhǒngzúzhǔyìzhě
“Nhưng tôi không nghĩ bạn phân biệt chủng tộc.”
烟气从上风刮过来。
yānqì cóng shàngfēng guāguòlái。
“Khói bay từ hướng đầu gió lại.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地捐。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì juān。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách quyên góp một cách tốt hơn.”
这篇文章的观点有些偏颇。
zhè piān wénzhāng de guāndiǎn yǒuxiē piānpō.
“Quan điểm trong bài viết này hơi phiến diện.”
问题出现了。
wèn tí chū xiàn le 。
“Vấn đề đã xuất hiện.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết