精英
贫困
示范
援助
Chủ đề: Vấn đề xã hội • 465 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vấn đề xã hội (社会问题)

Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề xã hội
#6 HSK 5 Danh từ

国家防汛抗旱应急指挥部紧急调拨中央抢险救灾物资,全力支持受灾地区抢修恢复基础设施。

Guó jiā fáng xùn kàng hàn yìng jí zhǐ huī bù jǐn jí diào bō zhōng yāng qiǎng xiǎn jiù zāi wù zī, quán lì zhī chí shòu zāi dì qū qiǎng xiū huī fù jī chǔ shè shī.

“Ban Chỉ huy Ứng phó Khẩn cấp Chống hạn và Phòng chống Lũ lụt Quốc gia đã khẩn cấp điều chuyển vật tư cứu tế cứu trợ thiên tai của Trung ương, dốc toàn lực hỗ trợ các vùng bị thiên tai sửa chữa khẩn cấp phục hồi cơ sở hạ tầng.”

Bộ: 攴 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →