他喝酒后醉醺醺的。
tā hējiǔ hòu zuìxūnxūn de.
“Anh ta say rượu sau khi uống.”
Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他喝酒后醉醺醺的。
tā hējiǔ hòu zuìxūnxūn de.
“Anh ta say rượu sau khi uống.”
乞丐请求大家施舍。
qǐgài qǐngqiú dàjiā shīshě.
“Người ăn xin xin mọi người bố thí.”
穷苦的农民连件挡寒的农服都没有。
qióngkǔ de nóngmín lián jiàn dǎng hán de nóng fú dōu méiyǒu.
“Nông dân nghèo ngay cả quần áo ấm cũng không có”
他们揭露了这个骗局。
tāmen jiēlù le zhège piànjú.
“Họ đã vạch trần trò lừa bịp này.”
我们要培养公德心。
wǒmen yào péiyǎng gōngdé xīn.
“Chúng ta cần bồi dưỡng ý thức đạo đức xã hội.”
国家防汛抗旱应急指挥部紧急调拨中央抢险救灾物资,全力支持受灾地区抢修恢复基础设施。
Guó jiā fáng xùn kàng hàn yìng jí zhǐ huī bù jǐn jí diào bō zhōng yāng qiǎng xiǎn jiù zāi wù zī, quán lì zhī chí shòu zāi dì qū qiǎng xiū huī fù jī chǔ shè shī.
“Ban Chỉ huy Ứng phó Khẩn cấp Chống hạn và Phòng chống Lũ lụt Quốc gia đã khẩn cấp điều chuyển vật tư cứu tế cứu trợ thiên tai của Trung ương, dốc toàn lực hỗ trợ các vùng bị thiên tai sửa chữa khẩn cấp phục hồi cơ sở hạ tầng.”
他沉迷于纸醉金迷的生活。
Tā chénmí yú zhǐzuì jīnmí de shēnghuó.
“Anh ta đắm chìm trong cuộc sống xa hoa đồi truỵ.”
重男轻女的现象仍然存在。
zhòngnán qīng nǚ de xiànxiàng réngrán cúnzài.
“Hiện tượng trọng nam khinh nữ vẫn còn tồn tại.”
她怀疑丈夫有外遇。
tā huáiyí zhàngfu yǒu wàiyù.
“Cô ấy nghi ngờ chồng có mối quan hệ ngoài hôn nhân.”
他来自一个单亲家庭。
Tā láizì yí gè dān qīn jiā tíng.
“Anh ấy đến từ một gia đình cha mẹ đơn thân.”
三K党反对种族平等。
Sān K dǎng fǎnduì zhǒngzú píngděng.
“Đảng 3K phản đối bình đẳng chủng tộc.”
讨饭的 (乞丐)
tǎofàn de (qǐgài)
“Ăn mày; ăn xin”
饥寒交迫可不是闹着玩的。
jīhán jiāopò kě bùshì nàozhe wán de.
“Đói rét khổ cực không phải chuyện đùa.”
地方民族主义阻碍了发展。
Dìfāng mínzú zhǔyì zǔ'ài le fāzhǎn
“Chủ nghĩa dân tộc địa phương cản trở sự phát triển”
警方抓获了一个卖淫团伙。
Jǐngfāng zhuāhuòle yīgè màiyín tuánhuǒ.
“Cảnh sát đã bắt giữ một băng nhóm mại dâm.”
失学问题日益严重。
shīxué wèntí rìyì yánzhòng.
“Vấn đề thất học ngày càng nghiêm trọng.”
他出身于穷乡僻壤。
tā chūshēn yú qióngxiāng pìrǎng.
“Anh ấy sinh trưởng ở vùng quê hẻo lánh.”
共产主义是平等的理想。
gòngchǎn zhǔyì shì píngděng de lǐxiǎng.
“Chủ nghĩa cộng sản là lý tưởng bình đẳng.”
美沙酮可以帮助你戒毒。
měishātóng kěyǐ bāngzhù nǐ jièdú
“Methadone sẽ giúp bạn cai nghiện.”
职场上仍然存在性别歧视。
zhíchǎng shang réngrán cúnzài xìngbié qíshì.
“Sự phân biệt giới tính vẫn tồn tại trong môi trường làm việc.”
海水污染伤害生物。
hǎishuǐ wūrǎn shānghài shēngwù.
“Ô nhiễm nước biển làm hại các sinh vật.”
他被指控有婚外情。
tā bèi zhǐkòng yǒu hūnwàiqíng.
“Anh ấy bị cáo buộc có tình ngoài hôn nhân.”
排外会影响社会融合。
páiwài huì yǐngxiǎng shèhuì rónghé.
“Bài ngoại sẽ ảnh hưởng đến sự hòa nhập xã hội.”
这次失败让我感到屈辱。
zhè cì shībài ràng wǒ gǎndào qūrǔ.
“Thất bại lần này khiến tôi cảm thấy bị nhục.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết