精英
贫困
示范
援助
Chủ đề: Vấn đề xã hội • 465 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vấn đề xã hội (社会问题)

Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề xã hội
#1 Chủ đề Từ vựng
比价
bǐjià TỶ GIÁ

tỷ giá

汇率是两种货币之间的比价。

huìlǜ shì liǎng zhǒng huòbì zhī jiān de bǐjià.

“Tỉ giá hối đoái là tỉ giá giữa hai loại tiền tệ.”

Bộ: 比 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng

这是“趋缓”的一个常用表达。

Zhè shì "qūhuǎn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "chậm lại dần".”

Bộ: 走 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ
平等
píng děng BÌNH ĐẲNG

bình đẳng

在国际大家庭中,国家不论大小、强弱、贫富,一律平等,都应当共同参与全球治理规则的制定。

Zài guó jì dà jiā tíng zhōng, guó jiā bù lùn dà xiǎo, qiáng ruò, pín fù, yī lǜ píng děng, dōu yīng dāng gòng tóng cān yù quán qiú zhì lǐ guī zé de zhì dìng.

“Trong đại gia đình quốc tế, tất cả các quốc gia bất kể lớn hay nhỏ, mạnh hay yếu, giàu hay nghèo đều bình đẳng như nhau, cùng nhau tham gia xây dựng các quy tắc quản trị toàn cầu.”

Bộ: 干 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 7 Danh từ

完全自主研发的多模态科学智能大模型正在成为广大科学家开展微观物理计算与分子结构设计的得力帮手。

Wán quán zì zhǔ yán fā de duō mó tài kē xué zhì néng dà mó xíng zhèng zài chéng wéi guǎng dà kē xué jiā kāi zhǎn wēi guān wù lǐ jì suàn yǔ fēn zǐ jié gòu shè jì de dé lì bāng shǒu.

“Mô hình lớn trí tuệ khoa học đa phương thức do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đang trở thành người giúp việc đắc lực cánh tay phải trợ thủ đắc lực cho đông đảo các nhà khoa học triển khai thiết kế cấu trúc phân tử và tính toán vật lý vi mô.”

Bộ: 巾 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
驱逐出境
qūzhú chūjìng KHU TRỤC XUẤT CẢNH

trục xuất

大使馆的两名随员已驱逐出境。

dàshǐguǎn de liǎng míng suíyuán yǐ qūzhúchūjìng

“Hai thành viên đồng hành của đại sứ quán đã bị trục xuất khỏi nước này.”

Bộ: 馬 • 36 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
捐给
juān gěi QUYÊN CẤP

quyên tặng

是时候将秋装捐给需要帮助的人们了。

shì shíhòu jiāng qiūzhuāng juāngěi xūyào bāngzhù de rénmen le

“Đã đến lúc quyên tặng tủ quần áo mùa thu đó cho sự giúp đỡ”

Bộ: 手 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →