精英
贫困
示范
援助
Chủ đề: Vấn đề xã hội • 465 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vấn đề xã hội (社会问题)

Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề xã hội
#1 HSK 6 Danh từ

民主改革彻底废除了西藏政教合一的封建农奴制,百万农奴翻身得解放、真正成为了国家的主人。

Mín zhǔ gǎi gé chè dǐ fèi chú le xī zàng zhèng jiào hé yī de fēng jiàn nóng nú zhì, bǎi wàn nóng nú fān shēn dé jiě fàng, zhēn zhèng chéng wéi le guó jiā de zhǔ rén.

“Cải cách dân chủ đã bãi bỏ triệt để chế độ nông nô phong kiến chính giáo hợp nhất ở Tây Tạng, hàng triệu nông nô nô lệ đã đổi đời được giải phóng, thực sự trở thành người làm chủ đất nước.”

Bộ: 女 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

司法机关依法严厉打击各类寻衅滋事、恶意逃废金融债务与胡搅蛮缠的“老赖”无赖违法失信行径。

Sī fǎ jī guān yī fǎ yán lì dǎ jī gè lèi xún xìn zī shì, è yì táo fèi jīn róng zhài wù yǔ hú jiǎo mán chán de "lǎo lài" wú lài wéi fǎ shī xìn xíng jìng.

“Cơ quan tư pháp theo quy định của pháp luật nghiêm trị mọi hành vi thất tín vi phạm pháp luật vô lại cù nhầy, càn quấy gây sự và cố tình trốn tránh nghĩa vụ trả nợ tài chính của các đối tượng chây ì quỵt nợ.”

Bộ: 无 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
破布
pò bù PHÁ BỐ

vải rách

相比于斧头我更害怕这块破布。

xiāngbǐ yú fǔtóu wǒ gèng hàipà zhèkuài pòbù

“Tôi sợ cái rìu hơn cái giẻ rách bẩn thỉu đó.”

Bộ: 石 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 7 Động từ

总工程师凭借数十年的深厚工程实践积累与高超技术决断力,迅速带领攻坚团队摆平了系统突发共振难题。

Zǒng gōng chéng shī píng jiè shù shí nián de shēn hòu gōng chéng shí jiàn jī lěi yǔ gāo chāo jì shù jué duàn lì, xùn sù dài lǐng gōng jiān tuán duì bǎi píng le xì tǒng tū fā gòng zhèn nán tí.

“Vị Tổng Công trình sư nhờ vào năng lực quyết đoán kỹ thuật cao siêu cùng bề dày tích lũy thực tiễn công trình hàng chục năm đã nhanh chóng dẫn dắt đội ngũ vượt khó giải quyết ổn thỏa dẹp yên bài toán cộng hưởng đột xuất của hệ thống.”

Bộ: 手 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Động từ

面对复杂多变的风浪考验与风险挑战,全党全军全国各族人民必须始终保持高度的战略清醒与战略定力。

Miàn duì fù zá duō biàn de fēng làng kǎo yàn yǔ fēng xiǎn tiǎo zhàn, quán dǎng quán jūn quán guó gè zú rén mín bì xū shǐ zhōng bǎo chí gāo dù de zhàn lüè qīng xǐng yǔ zhàn lüè dìng lì.

“Đứng trước các thử thách sóng gió và rủi ro thách thức phức tạp khôn lường, toàn Đảng, toàn quân và nhân dân các dân tộc trên cả nước bắt buộc phải luôn luôn giữ vững sự tỉnh táo chiến lược và định lực chiến lược ở mức độ cao.”

Bộ: 水 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

中外科学家共同签署国际开放科学倡议,约定在全球重大气候变化与生物多样性数据共享上开展深度合作。

Zhōng wài kē xué jiā gòng tóng qiān shǔ guó jì kāi fàng kē xué chàng yì, yuē dìng zài quán qiú zhòng dà qì hòu biàn huà yǔ shēng wù duō yàng xìng shù jù gòng xiǎng shàng kāi zhǎn shēn dù hé zuò.

“Các nhà khoa học trong và ngoài nước cùng ký kết Sáng kiến Khoa học Mở Quốc tế, thỏa thuận hẹn ước quy ước triển khai hợp tác sâu sắc trên việc chia sẻ dữ liệu đa dạng sinh học và biến đổi khí hậu trọng đại toàn cầu.”

Bộ: 糸 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

在面对复杂的挑战时,保持饥饿的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí jī è de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái đói bụng đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 食 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

国家版本馆以最高的现代安全防灾标准,全面典藏与永久收藏中华文明数千年传承下来的各类珍贵版本善本文献。

Guó jiā bǎn běn guǎn yǐ zuì gāo de xiàn dài ān quán fáng zāi biāo zhǔn, quán miàn diǎn cáng yǔ yǒng jiǔ shōu cáng zhōng huá wén míng shù qiān nián chuán chéng xià lái de gè lèi zhēn guì bǎn běn shàn běn wén xiàn.

“Bảo tàng Bản thảo Quốc gia bằng các tiêu chuẩn phòng chống thiên tai an toàn hiện đại cao nhất, đã lưu trữ bảo tồn toàn diện và vĩnh viễn sưu tầm các loại văn kiện cổ quý bản thảo quý giá truyền thừa qua hàng ngàn năm của nền văn minh Trung Hoa.”

Bộ: 攴 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
成见
chéngjiàn THÀNH KIẾN

thành kiến

他对小王的成见由来已久了。

tā duì xiǎo wáng de chéngjiàn yóulái yǐ jiǔle.

“Anh ấy có thành kiến với tiểu Vương từ lâu rồi.”

Bộ: 戈 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →