精英
贫困
示范
援助
Chủ đề: Vấn đề xã hội • 465 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vấn đề xã hội (社会问题)

Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề xã hội
#3 HSK 2 Động từ

少先队员们怀着无比崇敬的心情,把亲手制作的精美贺卡与鲜花送给为国奉献的老英雄。

Shào xiān duì yuán men huái zhe wú bǐ chóng jìng de xīn qíng, bǎ qīn shǒu zhì zuò de jīng měi hè kǎ yǔ xiān huā sòng gěi wèi guó fèng xiàn de lǎo yīng xióng.

“Các đội viên Thiếu niên Tiền phong mang theo tâm trạng vô cùng tôn kính, đã trao tặng tặng cho người anh hùng lão thành đã cống hiến cho đất nước những bông hoa tươi cùng tấm thiệp chúc mừng tinh xảo do tự tay mình làm.”

Bộ: 辵 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Động từ

国家对在关键基础研究与国防尖端科技创新中作出突出历史贡献的领军科学家,依法给予国家最高崇高荣誉表彰。

Guó jiā duì zài guān jiàn jī chǔ yán jiū yǔ guó fáng jiān duān kē jì chuàng xīn zhōng zuò chū tū chū lì shǐ gòng xiàn de lǐng jūn kē xué jiā, yī fǎ jǐ yǔ guó jiā zuì gāo chóng gāo róng yù biǎo zhāng.

“Nhà nước theo quy định của pháp luật trao tặng sự biểu dương tôn vinh danh dự cao quý nhất cấp quốc gia cho các nhà khoa học đầu ngành có cống hiến lịch sử nổi bật trong nghiên cứu cơ bản then chốt và đổi mới công nghệ quốc phòng mũi nhọn.”

Bộ: 糸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
同盟国
tóngméngguó ĐỒNG MINH QUỐC

nước đồng minh

英国在第一次世界大战中是美国的同盟国。

Yīngguó zài Dìyīcì Shìjiè Dàzhàn zhōng shì Měiguó de tóngméngguó

“Anh là đồng minh của Hoa Kỳ trong Thế chiến thứ nhất.”

Bộ: 口 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 1 Từ vựng

请问前往高铁站最近的地铁口应该往哪个方向走?谢谢!

Qǐng wèn qián wǎng gāo tiě zhàn zuì jìn de dì tiě kǒu yīng gāi wǎng nǎ ge fāng xiàng zǒu? xiè xiè!

“Xin hỏi làm phiền cho hỏi cửa ga tàu điện ngầm gần nhất đi tới ga tàu cao tốc nên đi theo hướng nào ạ? Cảm ơn bạn!”

Bộ: 言 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Động từ

青年一代生逢伟大时代,应当倍加珍惜来之不易的学习时光,努力掌握过硬本领为国效力。

Qīng nián yí dài shēng féng wěi dà shí dài, yīng dāng bèi jiā zhēn xī lái zhī bù yì de xué xí shí guāng, nǔ lì zhǎng wò guò yìng běn lǐng wèi guó xiào lì.

“Thế hệ thanh niên sinh ra trong thời đại vĩ đại, cần phải nhân đôi sự trân trọng những tháng ngày học tập quý báu có được không dễ dàng, nỗ lực nắm vững tay nghề vượt trội để cống hiến cho đất nước.”

Bộ: 玉 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 7 Danh từ

中国空间站核心舱搭载的太空微重力智能热风加热装置,确保航天员在轨随时能喝上热气腾腾的营养煲汤。

Zhōng guó kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài de tài kōng wēi zhòng lì zhì néng rè fēng jiā rè zhuāng zhì, què bǎo háng tiān yuán zài guǐ suí shí néng hē shàng rè qì téng téng de yíng yǎng bāo tāng.

“Thiết bị làm nóng bằng luồng khí nóng thông minh không trọng lực không gian gắn trên khoang cốt lõi trạm vũ trụ Trung Quốc bảo đảm các phi hành gia trên quỹ đạo bất cứ lúc nào cũng được uống món súp hầm canh ninh bổ dưỡng nóng hổi bốc khói.”

Bộ: 火 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ
暴力
bào lì BẠO LỰC

bạo lực

全社会必须筑牢法治底线,对任何形式的家庭暴力、校园欺凌与网络暴力行为坚决依法严厉惩处。

Quán shè huì bì xū zhù láo fǎ zhì dǐ xiàn, duì rèn hé xíng shì de jiā tíng bào lì, xiào yuán qī líng yǔ wǎng luò bào lì xíng wéi jiān jué yī fǎ yán lì chéng chǔ.

“Toàn xã hội bắt buộc phải giữ vững lằn ranh đỏ pháp trị, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo pháp luật đối với mọi hành vi bạo lực gia đình, bạo lực học đường và bạo lực mạng.”

Bộ: 日 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

劳动保障监察部门依法严格规范企业用工行为,坚决查处并纠正任何无正当合法理由违法解雇劳动者的违规侵权行径。

Láo dòng bǎo zhàng jiān chá bù mén yī fǎ yán gé guī fàn qǐ yè yòng gōng háng wèi, jiān jué chá chǔ bìng jiū zhèng rèn hé wú zhèng dāng hé fǎ lǐ yóu wéi fǎ jiě gù láo dòng zhě de wéi guī qīn quán xíng jìng.

“Cơ quan thanh tra bảo đảm lao động theo quy định của pháp luật quy chuẩn hóa nghiêm ngặt hành vi sử dụng lao động của doanh nghiệp, kiên quyết kiểm tra và chấn chỉnh mọi hành vi vi phạm xâm phạm quyền lợi sa thải người lao động trái luật không có lý do chính đáng hợp pháp.”

Bộ: 角 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Danh từ

“瘼”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Mò” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““瘼” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 疒 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →