精英
贫困
示范
援助
Chủ đề: Vấn đề xã hội • 465 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vấn đề xã hội (社会问题)

Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề xã hội
#1 HSK 6 Danh từ

国家法律明确严禁任何形式的家庭暴力与虐待未成年人、老年人及残疾人的恶劣违法犯罪行为。

Guó jiā fǎ lǜ míng què yán jìn rèn hé xíng shì de jiā tíng bào lì yǔ nüè dài wèi chéng nián rén, lǎo nián rén jí cán jí rén de è liè wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.

“Luật pháp quốc gia nghiêm cấm rõ ràng mọi hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm xấu xa về bạo lực gia đình và ngược đãi bạo hành người chưa thành niên, người cao tuổi cùng người khuyết tật.”

Bộ: 虍 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

在惊心动魄的跨国联合湄公河巡航缉毒实战中,联合执法武装力量成功粉碎了盘踞金三角多年的武装特大跨国毒品匪徒网络。

Zài jīng xīn dòng pò de kuà guó lián hé méi gōng hé xún háng jī dú shí zhàn zhōng, lián hé zhí fǎ wǔ zhuāng lì liàng chéng gōng fěn suì le pán jù jīn sān jiǎo duō nián de wǔ zhuāng tè dà kuà guó dú pǐn fěi tú wǎng luò.

“Trong thực chiến tuần tra truy quét ma túy liên hợp trên sông Mê Kông đầy kịch tính nghẹt thở, lực lượng vũ trang thực thi pháp luật liên hợp đã đập tan thành công mạng lưới giặc cướp ma túy xuyên quốc gia có vũ trang đặc biệt lớn hoành hành nhiều năm tại Tam Giác Vàng.”

Bộ: 匚 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

国际社会应当坚持文明平等、互鉴、对话、包容,以文明交流超越文明隔阂、以文明互鉴超越偏见与狭隘对抗。

Guó jì shè huì yīng dāng jiān chí wén míng píng děng, hù jiàn, duì huà, bāo róng, yǐ wén míng jiāo liú chāo yuè wén míng gé hé, yǐ wén míng hù jiàn chāo yuè piān jiàn yǔ xiá ài duì kàng.

“Cộng đồng quốc tế cần kiên trì sự bình đẳng, học hỏi, đối thoại và bao dung giữa các nền văn minh, dùng sự giao lưu văn minh vượt lên trên sự ngăn cách văn minh, dùng học hỏi lẫn nhau văn minh vượt lên trên định kiến và sự đối đầu hẹp hòi.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →