清洁工 Phồn thể: 清潔工
Minh họa từ vựng 清洁工
qīngjiégōng HÁN VIỆT: THANH KHIẾT CÔNG

清洁工: nhân viên vệ sinh, lao công dọn dẹp

nhân viên vệ sinh lao công dọn dẹp

Nghĩa tiếng Anh (English): cleaner, sanitation worker, street sweeper

Nét viết & luyện viết chữ 清洁工

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 清

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn tắm mát trời xanh Giữ lòng thanh bạch rạng danh muôn đời. Bên THỦY (氵) chữ THANH (青) biếc ngời, Chữ THANH (清) trong vắt đất trời bình yên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

清
qīng THANH

trong suốt, trong sạch; rõ ràng; dọn sạch

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn tắm mát trời xanh Giữ lòng thanh bạch rạng danh muôn đời. Bên THỦY (氵) chữ THANH (青) biếc ngời, Chữ THANH (清) trong vắt đất trời bình yên.”

洁
jié KHIẾT

Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết.

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn ba giọt trong ngần Rửa trôi bụi bặm giữ phần trắng trong. Bên THỦY (氵) chữ CÁT (吉) tốt lành, Chữ KHIẾT (洁) tinh khiết trong lành ban mai.”

工
gōng CÔNG

Công việc, thợ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngang trên trời rộng bao la, Ngang dưới mặt đất chan hòa bốn phương. Nét sổ kết nối trung ương, Chữ CÔNG (工) thước thợ mở đường dựng xây.”

Câu ví dụ với từ “清洁工”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在现代化大科学装置超级净化厂房内,专业清洁工运用无尘吸尘设备一丝不苟维护着超净实验环境。

Zài xiàn dài huà dà kē xué zhuāng zhì chāo jí jìng huà chǎng fáng nèi, zhuān yè qīng jié gōng yùn yòng wú chén xī chén shè bèi yī sī bù gǒu wéi hù zhe chāo jìng shí yàn huán jìng.

“Bên trong phân xưởng siêu thanh lọc của thiết bị khoa học lớn hiện đại hóa, các nhân viên vệ sinh lao công dọn dẹp chuyên nghiệp sử dụng thiết bị hút bụi không bụi tỉ mỉ duy trì môi trường thực nghiệm siêu sạch.”

Professional cleaners meticulously maintain the cleanroom environment using dust-free vacuum equipment.

Từ “清洁工” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →