行李: hành lý, đồ đạc mang theo
Nghĩa tiếng Anh (English): luggage, baggage
Nét viết & luyện viết chữ 行李
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.” — Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)
Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”
Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.
Lý (họ Lý; Họ của hoàng tộc triều Đường (Trung Quốc) và triều đại nhà Lý (Việt Nam). Nghĩa đen là cây mận sum sê hoa trái.).
Chữ LÝ (李): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 行李箱 (HÀNH LÝ TƯƠNG: va li).
Câu ví dụ với từ “行李”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
高铁列车即将到达终点站,请各位旅客带齐随身携带的全部行李物品,准备有序下车。
Gāo tiě liè chē jí jiāng dào dá zhōng diǎn zhàn, qǐng gè wèi lǚ kè dài qí suí shēn xié dài de quán bù xíng lǐ wù pǐn, zhǔn bèi yǒu xù xià chē.
“Đoàn tàu cao tốc sắp sửa tới ga cuối cùng, xin các hành khách hãy mang theo đầy đủ toàn bộ đồ đạc hành lý mang theo bên mình, chuẩn bị xuống xe theo trật tự.”
The high-speed train is arriving at the terminal; passengers please take all luggage and get ready to disembark.
Từ “行李” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 行李 (xíngli)
行李 (xíngli) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “行李” có phiên âm Pinyin là “xíngli”, âm Hán Việt là “HÀNH LÝ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hành lý, đồ đạc mang theo” (tiếng Anh: luggage, baggage).
Chữ 行李 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “行李” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 行. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.