精品店
Minh họa từ vựng 精品店
jīngpǐn diàn HÁN VIỆT: TINH PHẨM ĐIẾM

精品店: cửa hàng cao cấp; cửa hàng bán đồ hàng hiệu

cửa hàng cao cấp cửa hàng bán đồ hàng hiệu

Nét viết & luyện viết chữ 精品店

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 精

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái hạt gạo MỄ trắng ngần, Bên phải chữ THANH đẹp muôn phần. Chắt lọc tinh hoa từ cuộc sống, Tinh thần minh mẫn rạng mười phân.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

精
jīng TINH

tinh vi, tinh xảo; tinh anh, tinh hoa; tinh thông

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái hạt gạo MỄ trắng ngần, Bên phải chữ THANH đẹp muôn phần. Chắt lọc tinh hoa từ cuộc sống, Tinh thần minh mẫn rạng mười phân.”

品
pǐn PHẨM

phẩm chất, phẩm cách; sản phẩm; nếm trải thưởng thức

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.”

店
diàn ĐIẾM

tiệm, quán

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái QUẢNG che rộng hiên nhà Bên dưới chữ CHIẾM bày ra sạp hàng Cửa tiệm quán xá khang trang Khách qua ghé lại mua hàng nghỉ chân.”

Câu ví dụ với từ “精品店”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们去精品店逛逛。

wǒmen qù jīngpǐn diàn guàng guàng.

“Chúng tôi đi dạo tại cửa hàng cao cấp.”

Ví dụ #2

她喜欢在精品店购物。

tā xǐhuān zài jīngpǐn diàn gòuwù.

“Cô ấy thích mua sắm ở cửa hàng cao cấp.”

Từ “精品店” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →