上市
Minh họa từ vựng 上市
shàngshì HÁN VIỆT: THƯỢNG THỊ

上市: ra mắt thị trường, lên sàn chứng khoán IPO

ra mắt thị trường lên sàn chứng khoán IPO

Nghĩa tiếng Anh (English): to go on the market, to launch, to be listed (on stock exchange)

Nét viết & luyện viết chữ 上市

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 上

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

上
shàng THƯỢNG

trên, lên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

市
shì THỊ

thành phố, thị xã; chợ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “上市”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国完全自主研制的新一代高集成度人工智能算力芯片与多款创新靶向药物获批正式上市应用。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài gāo jí chéng dù rén gōng zhì néng suàn lì xīn piàn yǔ duō kuǎn chuàng xīn bǎ xiàng yào wù huò pī zhèng shì shàng shì yìng yòng.

“Dòng chip sức mạnh tính toán trí tuệ nhân tạo độ tích hợp cao thế hệ mới cùng nhiều loại thuốc trúng đích đổi mới sáng tạo do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã được phê duyệt chính thức ra mắt thị trường mở bán ứng dụng.”

New-generation AI computing chips and innovative targeted drugs developed domestically were approved to go on the market.

Từ “上市” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →