添置
Minh họa từ vựng 添置
tiānzhì HÁN VIỆT: THIÊM TRÍ

添置: mua thêm; sắm thêm (mua thêm những thứ ngoài những thứ vốn có)

mua thêm sắm thêm (mua thêm những thứ ngoài những thứ vốn có)

Nét viết & luyện viết chữ 添置

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 添

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊM (添): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích), 增添 (TĂNG THIÊM: tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

添
tiān THIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thêm, thêm vào, bổ sung tăng thêm

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ THIÊM (添): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích), 增添 (TĂNG THIÊM: tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).

置
zhì TRÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nơi, bố trí; đặt sang một bên

Bộ 罒 (BỘ VÕNG • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TRÍ (置): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 罒 (VÕNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 位置 (VỊ TRÍ: vị trí, địa điểm, chỗ đứng), 安置 (AN TRÍ: bố trí, sắp xếp, tái định cư), 布置 (BỐ TRÍ: bố trí, trang hoàng, sắp xếp; giao việc), 处置 (XỬ TRÍ: xử lý, giải quyết, tiêu hủy (chất thải, sự cố)).

Câu ví dụ với từ “添置”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们打算添置一套音响设备。

tāmen dǎsuàn tiānzhì yī tào yīnxiǎng shèbèi.

“Họ dự định sắm thêm một dàn thiết bị âm thanh.”

Ví dụ #2

她想为自己添置几件新衣服。

tā xiǎng wèi zìjǐ tiānzhì jǐ jiàn xīn yīfu.

“Cô ấy muốn tự sắm thêm cho mình vài bộ quần áo mới.”

Từ “添置” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →