谁能证明这是正统?
shéi néng zhèngmíng zhè shì zhèngtǒng?
“Ai có thể chứng minh đây là chính thống?”
Chủ đề Tôn giáo và lễ hội gồm 642 từ vựng, được chia thành 27 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
谁能证明这是正统?
shéi néng zhèngmíng zhè shì zhèngtǒng?
“Ai có thể chứng minh đây là chính thống?”
他像苦行僧一样生活。
tā xiàng kǔxíngsēng yīyàng shēnghuó.
“Anh ta sống như một tu sĩ khổ hạnh.”
教宗访问了这个国家。
Jiào zōng fǎngwèn le zhège guójiā.
“Giáo hoàng đã thăm quốc gia này.”
古代谶语常被用来预言未来。
Gǔdài chènyǔ cháng bèi yòng lái yùyán wèilái.
“Lời sấm cổ thường được dùng để tiên đoán tương lai.”
司铎在教堂主持弥撒。
Sīduó zài jiàotáng zhǔchí mísa.
“Cha cố chủ trì thánh lễ trong nhà thờ.”
他陷入了虚无主义的思想。
Tā xiànrùle xūwú zhǔyì de sīxiǎng.
“Anh ấy rơi vào tư tưởng chủ nghĩa hư vô.”
你心目中的女神是谁?
nǐ xīnmù zhōng de nǚshén shì shéi?
“Nữ thần trong lòng bạn là ai?”
战略科学家必须具备洞察世界未来科技发展大势的宏阔战略眼光,善于在前瞻性颠覆性前沿领域下好先手棋。
Zhàn lüè kē xué jiā bì xū jù bèi dòng chá shì jiè wèi lái kē jì fā zhǎn dà shì de hóng kuò zhàn lüè yǎn guāng, shàn yú zài qián zhān xìng diān fù xìng qián yán lǐng yù xià hǎo xiān shǒu qí.
“Nhà khoa học chiến lược bắt buộc phải sở hữu con mắt nhìn nhận tầm nhìn chiến lược sâu rộng thấu suốt đại thế phát triển khoa học công nghệ tương lai của thế giới, giỏi đi trước một nước cờ trong các lĩnh vực tiên phong mang tính cách mạng nhìn xa trông rộng.”
他相信这是宿命。
tā xiāngxìn zhè shì sùmìng.
“Anh ấy tin rằng đây là số phận.”
寺中供奉古老浮屠像。
sì zhōng gòng fèng gǔ lǎo fútú xiàng
“Trong chùa thờ tượng Phật cổ”
许多人皈依他们父母所属的教派。
xǔduō rén guīyī tāmen fùmǔ suǒshǔ de jiàopài
“Nhiều người tin theo giáo phái mà cha mẹ của họ thuộc về.”
国家全面实施儿童青少年近视综合防控工程,多措并举减轻课业负担,全力守护孩子们的清晰明亮视力。
Guó jiā quán miàn shí shī ér tóng qīng shào nián jìn shì zōng hé fáng kòng gōng chéng, duō cuò bìng jǔ jiǎn qīng kè yè fù dān, quán lì shǒu hù hái zi men de qīng xī míng liàng shì lì.
“Nhà nước triển khai toàn diện dự án phòng chống tổng hợp cận thị ở trẻ em thanh thiếu niên, áp dụng nhiều biện pháp đồng bộ giảm nhẹ gánh nặng bài vở, dốc toàn lực bảo vệ thị lực trong sáng tinh anh của các em nhỏ.”
她喜欢闭目冥想。
tā xǐhuan bì mù míngxiǎng.
“Cô ấy thích nhắm mắt suy tưởng.”
路德教派是西元十六世纪初,由宗教改革家马丁路德在日耳曼北部创立的基督教新教派。
Lùdé jiàopài shì Xīyuán shíliù shìjì chū, yóu zōngjiào gǎigé jiā Mǎdīng Lùdé zài Rì'ěrmàn běibù chuànglì de Jīdūjiào xīnjiàopài.
“Phái Luther là một giáo phái Kháng Cách Cơ Đốc giáo được thành lập vào đầu thế kỷ 16 sau Công nguyên, tại miền bắc nước Đức bởi nhà cải cách tôn giáo Martin Luther.”
大乘教义,度人度己。
dàchéng jiàoyì, duó rén dù jǐ.
“Đại thừa giáo nghĩa, độ nhân độ mình.”
这次只能靠祖先庇佑。
zhè cì zhǐ néng kào zǔxiān bìyòu.
“Lần này chỉ có thể nhờ tổ tiên phù hộ.”
祂创造了天地万物。
tā chuàngzàole tiāndì wànwù.
“Ngài đã tạo ra trời đất vạn vật.”
情侣们在七夕节互赠礼物。
qīnglǚmen zài qīxī jié hù zèng lǐwù.
“Các cặp đôi tặng quà cho nhau vào lễ Thất Tịch.”
他是一个教会的成员。
tā shì yīgè jiàohuì de chéngyuán.
“Anh ấy là thành viên của giáo hội.”
焚香拜佛
fénxiāng bàifó
“Đốt hương bái Phật”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết