Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#10 HSK 6 Danh từ

战略科学家必须具备洞察世界未来科技发展大势的宏阔战略眼光,善于在前瞻性颠覆性前沿领域下好先手棋。

Zhàn lüè kē xué jiā bì xū jù bèi dòng chá shì jiè wèi lái kē jì fā zhǎn dà shì de hóng kuò zhàn lüè yǎn guāng, shàn yú zài qián zhān xìng diān fù xìng qián yán lǐng yù xià hǎo xiān shǒu qí.

“Nhà khoa học chiến lược bắt buộc phải sở hữu con mắt nhìn nhận tầm nhìn chiến lược sâu rộng thấu suốt đại thế phát triển khoa học công nghệ tương lai của thế giới, giỏi đi trước một nước cờ trong các lĩnh vực tiên phong mang tính cách mạng nhìn xa trông rộng.”

Bộ: 目 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家全面实施儿童青少年近视综合防控工程,多措并举减轻课业负担,全力守护孩子们的清晰明亮视力。

Guó jiā quán miàn shí shī ér tóng qīng shào nián jìn shì zōng hé fáng kòng gōng chéng, duō cuò bìng jǔ jiǎn qīng kè yè fù dān, quán lì shǒu hù hái zi men de qīng xī míng liàng shì lì.

“Nhà nước triển khai toàn diện dự án phòng chống tổng hợp cận thị ở trẻ em thanh thiếu niên, áp dụng nhiều biện pháp đồng bộ giảm nhẹ gánh nặng bài vở, dốc toàn lực bảo vệ thị lực trong sáng tinh anh của các em nhỏ.”

Bộ: 示 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

路德教派是西元十六世纪初,由宗教改革家马丁路德在日耳曼北部创立的基督教新教派。

Lùdé jiàopài shì Xīyuán shíliù shìjì chū, yóu zōngjiào gǎigé jiā Mǎdīng Lùdé zài Rì'ěrmàn běibù chuànglì de Jīdūjiào xīnjiàopài.

“Phái Luther là một giáo phái Kháng Cách Cơ Đốc giáo được thành lập vào đầu thế kỷ 16 sau Công nguyên, tại miền bắc nước Đức bởi nhà cải cách tôn giáo Martin Luther.”

Bộ: 斤 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →