视力: thị lực, sức nhìn của mắt
Nghĩa tiếng Anh (English): vision, sight, visual acuity
Nét viết & luyện viết chữ 视力
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.” — Chữ THỊ (视/視) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bày tỏ, hiển hiện) bên trái biểu âm và bộ KIẾN (见/見 - con mắt nhìn thấy) bên phải biểu ý. Khi sự vật hiển lộ rõ ràng trước mắt để con người chăm chú quan sát, suy xét thấu đáo thì gọi là THỊ (视). Từ nghĩa gốc là nhìn ngắm, thị giác, chữ mở rộng thành sự xem xét, coi sóc và thái độ trân trọng đối với con người cũng như mọi việc xung quanh.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhìn, xem; coi như
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.”
Chữ THỊ (视/視) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bày tỏ, hiển hiện) bên trái biểu âm và bộ KIẾN (见/見 - con mắt nhìn thấy) bên phải biểu ý. Khi sự vật hiển lộ rõ ràng trước mắt để con người chăm chú quan sát, suy xét thấu đáo thì gọi là THỊ (视). Từ nghĩa gốc là nhìn ngắm, thị giác, chữ mở rộng thành sự xem xét, coi sóc và thái độ trân trọng đối với con người cũng như mọi việc xung quanh.
sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực
Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).
Câu ví dụ với từ “视力”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家全面实施儿童青少年近视综合防控工程,多措并举减轻课业负担,全力守护孩子们的清晰明亮视力。
Guó jiā quán miàn shí shī ér tóng qīng shào nián jìn shì zōng hé fáng kòng gōng chéng, duō cuò bìng jǔ jiǎn qīng kè yè fù dān, quán lì shǒu hù hái zi men de qīng xī míng liàng shì lì.
“Nhà nước triển khai toàn diện dự án phòng chống tổng hợp cận thị ở trẻ em thanh thiếu niên, áp dụng nhiều biện pháp đồng bộ giảm nhẹ gánh nặng bài vở, dốc toàn lực bảo vệ thị lực trong sáng tinh anh của các em nhỏ.”
The state implements comprehensive myopia prevention for children, taking multiple steps to protect clear eyesight.
深刻领悟“视力”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ shì lì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “视力” (thị lực, sức nhìn của mắt - THỊ LỰC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "视力" (thị lực, sức nhìn của mắt) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “视力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 视力 (shì lì)
视力 (shì lì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “视力” có phiên âm Pinyin là “shì lì”, âm Hán Việt là “THỊ LỰC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thị lực, sức nhìn của mắt” (tiếng Anh: vision, sight, visual acuity).
Chữ 视力 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “视力” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 示. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.