虔信
Minh họa từ vựng 虔信 (qián xìn)
qián xìn HÁN VIỆT: KIỀN TÍN

虔信: sự mộ đạo

sự mộ đạo

Nét viết & luyện viết chữ 虔信

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 虔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỀN (虔): thuộc bộ HÔ (虍), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

虔
qián xìn KIỀN TÍN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sự mộ đạo

Bộ 虍 (BỘ HÔ • 6 nét): Vằn lông hổ, con hổ chúa sơn lâm dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
虍 HÔ (Vằn lông hổ, con hổ chúa sơn lâm dũng mãnh.)

Chữ KIỀN (虔): thuộc bộ HÔ (虍), gồm 10 nét.

信
xìn TÍN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 BỘ NHÂN ĐỨNG (Con người, phẩm cách của người đàng hoàng ngay thẳng.) 言 BỘ NGÔN (Lời nói, phát ngôn, cam kết đưa ra.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.”

Chữ TÍN (信) là chữ hội ý, do bộ Nhân (亻- người) ghép với bộ Ngôn (言 - lời nói). Ý nghĩa căn bản vô cùng mộc mạc mà đanh thép: "Lời của con người nói ra phải đáng tin cậy". Lời nói thốt ra như đinh đóng cột, không xảo trá lật lọng. Người không có chữ Tín thì không thể đứng vững trong trời đất ("Nhân vô tín bất lập").

Câu ví dụ với từ “虔信”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 虔信.

Từ “虔信” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 虔信 (qián xìn)

虔信 (qián xìn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “虔信” có phiên âm Pinyin là “qián xìn”, âm Hán Việt là “KIỀN TÍN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sự mộ đạo”.

Chữ 虔信 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “虔信” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 虍. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-05-18T08:07:52+07:00