冥想: suy tưởng; nghĩ thầm; trầm tư mặc tưởng
Nét viết & luyện viết chữ 冥想
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MINH (冥): thuộc bộ MỊCH (冖), gồm 10 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đêm tối, ảm đạm; sâu
Chữ MINH (冥): thuộc bộ MỊCH (冖), gồm 10 nét.
muốn, nghĩ, nhớ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên cây MỘC có MỤC nhìn Dưới TÂM khắc cốt bóng hình chẳng quên TƯỞNG là suy nghĩ ngày đêm Nhớ nhung, mong muốn êm đềm trong tim.”
Chữ TƯỞNG (想) là chữ hình thanh kiêm hội ý tinh tế, gồm chữ TƯỚNG (相 - ghép từ bộ MỘC 木 và bộ MỤC 目) ở trên đóng vai trò biểu âm kiêm gợi hình ảnh, và bộ TÂM (心 - trái tim) ở dưới biểu ý. Khi đôi mắt (目) ngắm nhìn bóng cây (木), hình ảnh ấy khắc sâu vào trái tim (心), khiến ta suy ngẫm, ước muốn hoặc nhớ nhung người phương xa. Chữ TƯỞNG gói gọn cả lý trí ('suy nghĩ, muốn') lẫn tình cảm ('nhớ thương').
Câu ví dụ với từ “冥想”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她喜欢闭目冥想。
tā xǐhuan bì mù míngxiǎng.
“Cô ấy thích nhắm mắt suy tưởng.”
我需要时间冥想。
wǒ xūyào shíjiān míngxiǎng.
“Tôi cần thời gian để nghĩ thầm.”
Từ “冥想” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 冥想 (míngxiǎng)
冥想 (míngxiǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “冥想” có phiên âm Pinyin là “míngxiǎng”, âm Hán Việt là “MINH TƯỞNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “suy tưởng; nghĩ thầm; trầm tư mặc tưởng”.
Chữ 冥想 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “冥想” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 冖. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.