Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vật lý và hóa học
#2 Chủ đề Từ vựng

万有引力定律解释了行星运动。

Wànyǒuyǐnlì dìnglǜ jiěshì le xíngqīng yùndòng.

“Định luật vạn vật hấp dẫn giải thích chuyển động của các hành tinh.”

Bộ: 一 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 9 Danh từ

我国全面加快前沿先进核能系统的自主研发与产业化示范,构建起安全清洁高效的现代能源支撑体系。

Wǒ guó quán miàn jiā kuài qián yán xiān jìn hé néng xì tǒng de zì zhǔ yán fā yǔ chǎn yè huà shì fàn, gòu jiàn qǐ ān quán qīng jié gāo xiào de xiàn dài néng yuán zhī chēng tǐ xì.

“Nước ta đẩy nhanh toàn diện việc trình diễn công nghiệp hóa và tự chủ nghiên cứu phát triển hệ thống năng lượng hạt nhân năng lượng hạt nhân tiên tiến tiên phong, xây dựng nên hệ thống nâng đỡ năng lượng hiện đại hiệu quả cao, sạch sẽ và an toàn.”

Bộ: 木 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 1 Danh từ

我国积极发展风力发电与光伏发电,清洁绿色电力在能源消费中的比重持续大幅攀升。

Wǒ guó jī jí fā zhǎn fēng lì fā diàn yǔ guāng fú fā diàn, qīng jié lǜ sè diàn lì zài néng yuán xiāo fèi zhōng de bǐ zhòng chí xù dà fú pān shēng.

“Nước ta tích cực phát triển phát điện mặt trời và phát điện gió, tỷ trọng của nguồn điện xanh sạch trong tiêu thụ năng lượng liên tục tăng trưởng mạnh.”

#9 HSK 6 Danh từ

我国盾构机制造技术实现了从完全依赖进口到领跑全球的历史性跨越,自主研制的超大直径硬岩掘进机械出口数十个国家。

Wǒ guó dùn gòu jī zhì zào jì shù shí xiàn le cóng wán quán yī lài jìn kǒu dào lǐng pǎo quán qiú de lì shǐ xìng kuà yuè, zì zhǔ yán zhì de chāo dà zhí jìng yìng yán jué jìn jī xiè chū kǒu shù shí gè guó jiā.

“Công nghệ chế tạo máy đào hầm TBM của nước ta đã đạt được bước nhảy vọt lịch sử từ chỗ hoàn toàn phụ thuộc vào nhập khẩu tiến tới dẫn đầu toàn cầu, máy móc đào hầm đá cứng đường kính siêu lớn tự chủ nghiên cứu đã xuất khẩu tới hàng chục quốc gia.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ
化学
huà xué HÓA HỌC

hóa học

现代绿色化学致力于从源头减少或消除有害化学物质的使用与排放,助力生态文明建设。

Xiàn dài lǜ sè huà xué zhì lì yú cóng yuán tóu jiǎn shǎo huò xiāo chú yǒu hài huà xué wù zhì dì shǐ yòng yǔ pái fàng, zhù lì shēng tài wén míng jiàn shè.

“Hóa học xanh hiện đại hướng tới mục tiêu giảm thiểu hoặc loại bỏ việc sử dụng và phát thải các chất hóa học độc hại ngay từ nguồn phát sinh, trợ lực cho công cuộc xây dựng văn minh sinh thái.”

Bộ: 匕 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

金秋时节极目远眺,广袤丰饶的沃野田野上一片金黄,大型智能联合收割机正穿梭其间抢收秋粮。

Jīn qiū shí jié jí mù yuǎn tiào, guǎng mào fēng ráo de wò yě tián yě shàng yī piàn jīn huáng, dà xíng zhì néng lián hé shōu gē jī zhèng chuān suō qí jiān qiǎng shōu qiū liáng.

“Mùa thu vàng phóng tầm mắt nhìn ra xa, khắp cánh đồng màu mỡ phì nhiêu bạt ngàn một màu vàng óng ả, những cỗ máy gặt đập liên hợp thông minh cỡ lớn đang thoăn thoắt thu hoạch lúa thu.”

Bộ: 田 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

在传统中华武术非遗展演现场,少林武僧行云流水般的齐眉棍法与棍棒对练表演赢得了中外观众满堂喝彩。

Zài chuán tǒng zhōng huá wǔ shù fēi yí zhǎn yǎn xiàn chǎng, shào lín wǔ sēng xíng yún liú shuǐ bān de qí méi gùn fǎ yǔ gùn bàng duì liàn biǎo yǎn yíng dé le zhōng wài guān zhòng mǎn táng hè cǎi.

“Tại hiện trường biểu diễn di sản phi vật thể võ thuật truyền thống Trung Hoa, những bài côn pháp tề mi cùng màn đối luyện gậy gộc quyền thuật uyển chuyển như mây trôi nước chảy của các võ tăng Thiếu Lâm đã giành được những tràng pháo tay tán thưởng giòn giã của toàn thể khán giả trong và ngoài nước.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 8 Danh từ

在大科学工程超导磁体极端低温管道绝热固定中,工程师严格采用了特制高强度无磁特种绝缘环氧树脂支撑棍棒。

Zài dà kē xué gōng chéng chāo dǎo cí tǐ jí duān dī wēn guǎn dào jué rè gù dìng zhōng, gōng chéng shī yán gé cǎi yòng le tè zhì gāo qiáng dù wú cí tè zhǒng jué yuán huán yǎng shù zhī zhī chēng gùn bàng.

“Trong việc cố định cách nhiệt đường ống nhiệt độ cực thấp của nam châm siêu dẫn công trình khoa học lớn, các kỹ sư thực hiện nghiêm ngặt việc sử dụng các thanh chống cây gậy cây côn nhựa epoxy cách điện đặc chủng không từ tính cường độ cao.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

全全超导托卡马克核聚变实验装置成功实现千秒级高参数高约束稳态运行,为未来聚变清洁能量应用奠定了基石。

Quán quán chāo dǎo tuō kǎ mǎ kè hé jù biàn shí yàn zhuāng zhì chéng gōng shí xiàn qiān miǎo jí gāo cān shù gāo yuē shù wěn tài yùn xíng, wèi wèi lái jù biàn qīng jié néng liàng yìng yòng diàn dìng le jī shí.

“Thiết bị thực nghiệm nhiệt hạch hạt nhân Tokamak siêu dẫn toàn phần đã thực hiện thành công việc vận hành trạng thái ổn định giam giữ cao với thông số cao ở cấp độ ngàn giây, đặt nền móng hòn đá tảng cho ứng dụng năng lượng sạch nhiệt hạch trong tương lai.”

Bộ: 肉 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

我国建成了全球规模最大的特高压交直流智能输电网络,实现了清洁绿色电力跨越数千公里的高效跨区输送。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de tè gāo yā jiāo zhí liú zhì néng shū diàn wǎng luò, shí xiàn le qīng jié lǜ sè diàn lì kuà yuè shù qiān gōng lǐ de gāo xiào kuà qū shū sòng.

“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh mạng lưới truyền tải điện thông minh xoay chiều và một chiều siêu cao áp quy mô lớn nhất thế giới, thực hiện truyền tải xuyên vùng hiệu quả cao nguồn năng lượng điện điện lực xanh sạch vượt hàng ngàn cây số.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →