显微镜: kính hiển vi
Nét viết & luyện viết chữ 显微镜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (38 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HIỂN (显, phồn thể: 顯): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 明显 (MINH HIỂN: rõ rệt, hiển nhiên, rành rành), 显得 (HIỂN ĐẮC: trông có vẻ, lộ rõ vẻ, tỏ ra), 显然 (HIỂN NHIÊN: rõ ràng, hiển nhiên, thấy rõ), 显示 (HIỂN THỊ: hiển thị, cho thấy, biểu thị).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hiện rõ, phô bày, biểu lộ; rõ ràng nổi bật
Chữ HIỂN (显, phồn thể: 顯): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 明显 (MINH HIỂN: rõ rệt, hiển nhiên, rành rành), 显得 (HIỂN ĐẮC: trông có vẻ, lộ rõ vẻ, tỏ ra), 显然 (HIỂN NHIÊN: rõ ràng, hiển nhiên, thấy rõ), 显示 (HIỂN THỊ: hiển thị, cho thấy, biểu thị).
nhỏ, tiền tố micro-, tầm thường
Chữ VI (微): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 13 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 山 (SƠN) + 几 (KỶ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 稍微 (SẢO VI: hơi, một chút, đôi chút), 微笑 (VI TIẾU: mỉm cười, nụ cười mỉm), 略微 (LƯỢC VI: hơi, một chút, hơi một tí), 微不足道 (VI BẤT TÚC ĐẠO: nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm).
gương soi; gương
Chữ KÍNH (镜, phồn thể: 鏡): thuộc bộ KIM (金), gồm 16 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 眼镜 (NHÃN KÍNH: kính), 镜子 (KÍNH TỬ: cái gương, tấm gương), 镜头 (KÍNH ĐẦU: ống kính (máy ảnh, quang học); cảnh quay).
Câu ví dụ với từ “显微镜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老师演示如何使用显微镜。
lǎoshī yǎnshì rúhé shǐyòng xiǎnwēijìng.
“Cô giáo trình bày cách sử dụng kính hiển vi.”
显微镜下能看到微小细菌。
xiǎnwēijìng xià néng kàn dào wēixiǎo xìjùn.
“Dưới kính hiển vi có thể thấy vi khuẩn nhỏ.”
Từ “显微镜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 显微镜 (xiǎnwēijìng)
显微镜 (xiǎnwēijìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “显微镜” có phiên âm Pinyin là “xiǎnwēijìng”, âm Hán Việt là “HIỂN VI KÍNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kính hiển vi”.
Chữ 显微镜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “显微镜” có tổng cộng 38 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.