醇: rượu tinh khiết; rượu; rượu cồn
Nét viết & luyện viết chữ 醇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUẦN (醇): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 15 nét (8 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rượu tinh khiết; rượu; rượu cồn
Chữ THUẦN (醇): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 15 nét (8 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ).
Câu ví dụ với từ “醇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
酒味清醇可口。
jiǔwèi qīngchún kěkǒu。
“Mùi rượu tinh khiết rất ngon.”
这是一瓶香醇酒。
zhè shì yī píng xiāngchún jiǔ.
“Đây là một chai rượu thơm ngon.”
Từ “醇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn