核裂变
Minh họa từ vựng 核裂变
hé lièbiàn HÁN VIỆT: HẠCH LIỆT BIẾN

核裂变: sự phân hạch nguyên tử

sự phân hạch nguyên tử

Nét viết & luyện viết chữ 核裂变

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 核

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “核裂变” (hé lièbiàn) có âm Hán Việt là “HẠCH LIỆT BIẾN”, thuộc bộ thủ 木, mang nghĩa chính là “sự phân hạch nguyên tử”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

核
hé HẠCH

hạt nhân, nguyên tử hạt nhân; hạt (trái cây: hé)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
裂
liè LIỆT

nứt, rạn nứt; phân tách chia cắt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
变
biàn BIẾN

thay đổi, biến đổi, hóa thành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “核裂变”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 核裂变.

Từ “核裂变” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →