手机支持多点触控功能。
shǒu jī zhī chí duō diǎn chù kòng gōng néng.
“Điện thoại hỗ trợ chức năng cảm ứng đa điểm.”
Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
手机支持多点触控功能。
shǒu jī zhī chí duō diǎn chù kòng gōng néng.
“Điện thoại hỗ trợ chức năng cảm ứng đa điểm.”
现在的智能手机都配备了触屏,让操作更加便捷直观。
xiàn zài de zhì néng shǒu jī dōu pèi bèi le chù píng,ràng cāo zuò gèng jiā biàn jié zhí guān。
“Điện thoại thông minh hiện nay đều được trang bị màn hình cảm ứng, giúp thao tác trở nên tiện lợi và trực quan hơn.”
我用手机叫了网约车。
Wǒ yòng shǒujī jiào le wǎngyuēchē.
“Tôi dùng điện thoại gọi xe trực tuyến.”
我不拒绝网课了,我愿意一学期都在家上网课。
wǒ bù jùjué wǎngkè le, wǒ yuànyì yī xuéqī dōu zài jiā shàng wǎngkè.
“Tôi không từ chối các lớp học trực tuyến nữa, tôi sẵn sàng tham gia các lớp học trực tuyến tại nhà trong một học kỳ”
网页上出现了弹窗广告。
wǎng yè shàng chū xiàn le dàn chuāng guǎng gào.
“Trên trang web xuất hiện cửa sổ quảng cáo pop-up.”
液晶显示器比老式屏幕清晰。
yèjīng xiǎnshìqì bǐ lǎoshì píngmù qīngxī.
“Màn hình tinh thể lỏng rõ nét hơn màn hình cũ.”
我们的报纸是人民的喉舌。
wǒmen de bàozhǐ shì rénmín de hóushé。
“Báo chí của chúng ta là cơ quan ngôn luận của nhân dân.”
我买了一个新的移动硬盘。
Wǒ mǎi le yí gè xīn de yídòng yìngpán.
“Tôi đã mua một ổ cứng di động mới.”
我不想再收到垃圾邮件。
wǒ bùxiǎng zài shōu dào lājī yóujiàn.
“Tôi không muốn nhận thư rác nữa.”
他是我的朋友。
tā shì wǒ de péngyou.
“Anh ấy là bạn của tôi.”
我每天晚上进聊天室聊天。
wǒ měitiān wǎnshàng jìn liáotiānshì liáotiān.
“Mỗi tối tôi vào phòng chat trò chuyện.”
“史”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Shǐ” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.
““Sử” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”
请修改这份案文。
Qǐng xiūgǎi zhè fèn ànwén.
“Vui lòng sửa bản thảo này.”
随着生态文明建设深入推进,我国野生大熊猫与藏羚羊等珍稀濒危物种的种群数目实现了恢复性显著增长。
Suí zhe shēng tài wén míng jiàn shè shēn rù tuī jìn, wǒ guó yě shēng dà xióng māo yǔ cáng líng yáng děng zhēn xī bīn wēi wù zhǒng de zhǒng qún shù mù shí xiàn le huī fù xìng xiǎn zhù zēng zhǎng.
“Cùng với việc xây dựng văn minh sinh thái được đi sâu thúc đẩy, số lượng con số quần thể các loài quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng như linh dương Tây Tạng và gấu trúc lớn hoang dã của nước ta đã đạt mức tăng trưởng phục hồi rõ rệt.”
地铁里尽是低头族。
dìtiě lǐ jìn shì dītóu zú.
“Trong tàu điện ai cũng đều dán mắt vào điện thoại.”
我买了一个新的交换机。
wǒ mǎile yīgè xīn de jiāohuànjī.
“Tôi đã mua một bộ chuyển mạch mới.”
草泥马住在高原。
cǎonímǎ zhù zài gāoyuán.
“Lạc đà Alpaca sống ở cao nguyên.”
你可以从回收站恢复文件。
nǐ kěyǐ cóng huíshōu zhàn huīfù wénjiàn.
“Bạn có thể khôi phục tài liệu từ thùng rác.”
我们在接线时,一定要先切断电源,防止触电。
Wǒmen zài jiēxiàn shí, yídìng yào xiān qiēduàn diànyuán, fángzhǐ chùdiàn.
“Khi đấu dây, chúng ta nhất định phải ngắt nguồn điện trước để tránh bị điện giật.”
请留下您的联系方式。
qǐng liú xià nín de liánxì fāngshì.
“Xin hãy để lại thông tin liên hệ của bạn.”
网站的链接过期了。
wǎngzhàn de liànjiē guòqíle.
“Liên kết của trang web đã hết hạn.”
国际互联网络连接世界。
Guójì hùlián wǎngluò liánjiē shìjiè.
“Internet kết nối thế giới.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết