占线
拨打
接听
火焰
Chủ đề: Điện thoại, email, internet • 545 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Điện thoại, email, internet (电话,邮箱,互联网)

Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Điện thoại, email, internet
#2 Chủ đề Từ vựng

现在的智能手机都配备了触屏,让操作更加便捷直观。

xiàn zài de zhì néng shǒu jī dōu pèi bèi le chù píng,ràng cāo zuò gèng jiā biàn jié zhí guān。

“Điện thoại thông minh hiện nay đều được trang bị màn hình cảm ứng, giúp thao tác trở nên tiện lợi và trực quan hơn.”

Bộ: 角 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

随着生态文明建设深入推进,我国野生大熊猫与藏羚羊等珍稀濒危物种的种群数目实现了恢复性显著增长。

Suí zhe shēng tài wén míng jiàn shè shēn rù tuī jìn, wǒ guó yě shēng dà xióng māo yǔ cáng líng yáng děng zhēn xī bīn wēi wù zhǒng de zhǒng qún shù mù shí xiàn le huī fù xìng xiǎn zhù zēng zhǎng.

“Cùng với việc xây dựng văn minh sinh thái được đi sâu thúc đẩy, số lượng con số quần thể các loài quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng như linh dương Tây Tạng và gấu trúc lớn hoang dã của nước ta đã đạt mức tăng trưởng phục hồi rõ rệt.”

Bộ: 攵 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

我们在接线时,一定要先切断电源,防止触电。

Wǒmen zài jiēxiàn shí, yídìng yào xiān qiēduàn diànyuán, fángzhǐ chùdiàn.

“Khi đấu dây, chúng ta nhất định phải ngắt nguồn điện trước để tránh bị điện giật.”

Bộ: 扌 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →