川剧
Minh họa từ vựng 川剧 (chuānjù)
chuānjù HÁN VIỆT: XUYÊN KỊCH

川剧: Xuyên kịch (kịch hát Tứ Xuyên, lưu hành ở tỉnh Tứ Xuyên và một số vùng ở Quý Châu, Vân Nam, Trung Quốc)

Xuyên kịch (kịch hát Tứ Xuyên lưu hành ở tỉnh Tứ Xuyên và một số vùng ở Quý Châu Vân Nam Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 川剧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 川

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XUYÊN (川): thuộc bộ XUYÊN (川), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 川流不息 (XUYÊN LƯU BẤT TỨC: dòng chảy không ngừng, tấp nập không ngớt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

川
chuān XUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sông; xuyên

Bộ 川 (BỘ XUYÊN • 3 nét): Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.
Thành phần cấu tạo chữ:
川 XUYÊN (Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.)

Chữ XUYÊN (川): thuộc bộ XUYÊN (川), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 川流不息 (XUYÊN LƯU BẤT TỨC: dòng chảy không ngừng, tấp nập không ngớt).

剧
jù KỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vở kịch, phim ảnh; kịch liệt, dữ dội

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ KỊCH (剧, phồn thể: 劇): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét, thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 京剧 (KINH KỊCH: Kinh kịch), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 戏剧 (HÍ KỊCH: sân khấu kịch, hí kịch, kịch nghệ), 急剧 (CẤP KỊCH: nhanh chóng, đột ngột, tăng/giảm kịch liệt).

Câu ví dụ với từ “川剧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

川剧,顾名思义,就是流行于四川的地方戏。

chuānjù, gùmíngsīyì, jiùshì liúxíng yú sìchuān dì dìfāngxì.

“Xuyên kịch, cái tên nói lên tất cả, là kịch được lưu truyền ở vùng Tứ Xuyên.”

Từ “川剧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 川剧 (chuānjù)

川剧 (chuānjù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “川剧” có phiên âm Pinyin là “chuānjù”, âm Hán Việt là “XUYÊN KỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Xuyên kịch (kịch hát Tứ Xuyên, lưu hành ở tỉnh Tứ Xuyên và một số vùng ở Quý Châu, Vân Nam, Trung Quốc)”.

Chữ 川剧 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “川剧” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 川. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-01-05T11:20:51+07:00