棺材: quan tài, áo quan cỗ quan tài
Nghĩa tiếng Anh (English): coffin, casket
Nét viết & luyện viết chữ 棺材
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUAN (棺): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 宀 (MIÊN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quan tài
Chữ QUAN (棺): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 宀 (MIÊN).
Gỗ, vật liệu, tài liệu,…
Câu thơ nhớ chữ: “Cây MỘC (木) đứng thẳng giữa rừng, Ghép cùng chữ TÀI (才) không ngừng vươn cao. Gỗ TÀI (材) dựng những lầu cao, Người tài rèn luyện biết bao công trình.”
Chữ TÀI (材) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) ở bên trái biểu ý và chữ TÀI (才 - mầm cây, năng lực) ở bên phải vừa biểu âm vừa bổ sung nghĩa. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là thân gỗ tốt đã trưởng thành, có thể đẵn về làm cột kèo xây dựng nhà cửa và chế tác đồ dùng. Từ chất liệu gỗ quý trong tự nhiên, chữ TÀI (材) mở rộng nghĩa thành nguyên vật liệu, tài liệu học tập và phẩm chất quý giá của bậc nhân tài (như ĐỐNG LƯƠNG CHI TÀI).
Câu ví dụ với từ “棺材”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科技考古文保团队运用超高洁净环境同位素质谱定年与微环境无氧充氮技术,完整保护了出土古代珍贵木质彩绘棺材。
Kē jì kǎo gǔ wén bǎo tuán duì yùn yòng chāo gāo jié jìng huán jìng tóng wèi sù zhì pǔ dìng nián yǔ wēi huán jìng wú yǎng chōng dàn jì shù, wán zhěng bǎo hù le chū tǔ gǔ dài zhēn guì mù zhì cǎi huì guān cái.
“Đội ngũ bảo tồn văn vật khảo cổ khoa học công nghệ ứng dụng công nghệ nạp nitơ không oxy vi môi trường và xác định niên đại khối phổ đồng vị môi trường siêu sạch đã bảo tồn trọn vẹn cỗ quan tài quan tài áo quan bằng gỗ vẽ sơn mài quý giá thời cổ đại được khai quật.”
The heritage team protected excavated ancient lacquered coffins using isotope dating and anaerobic nitrogen preservation.
Từ “棺材” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn