老人被讹走了全部积蓄。
lǎorén bèi é zǒule quánbù jīxù.
“Người già bị lừa mất toàn bộ tiền tiết kiệm.”
Chủ đề Pháp luật và công lý gồm 698 từ vựng, được chia thành 30 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
老人被讹走了全部积蓄。
lǎorén bèi é zǒule quánbù jīxù.
“Người già bị lừa mất toàn bộ tiền tiết kiệm.”
他的罪行被揭露了出来。
tā de zuìxíng bèi jiēlùle chūlái.
“Tội ác của anh ta đã bị vạch trần.”
去找典狱长。
qù zhǎo diǎn yù zhǎng.
“Tôi sẽ đến gặp quản giáo.”
他因旷职被处分了。
Tā yīn kuàngzhí bèi chǔfèn le
“Anh ta vì nghỉ không phép bị kỷ luật.”
我朋友昨天刚刚领证了。
wǒ péngyou zuótiān gānggāng lǐngzhèngle.
“Bạn tôi vừa mới nhận giấy đăng ký kết hôn hôm qua rồi.”
他已按时缴纳税款。
Tā yǐ ànshí jiǎonà shuìkuǎn.
“Anh ta đã đúng hạn nộp khoản thuế.”
乘警检查车票。
Chéngjǐng jiǎnchá chēpiào
“Cảnh sát trên tàu kiểm tra vé”
这个国家需要为环保立法。
zhège guójiā xūyào wèi huánbǎo lìfǎ.
“Đất nước này cần phải làm luật để bảo vệ môi trường.”
他聘请了一名辩护人。
tā pìnqǐngle yī míng biànhùrén.
“Anh ấy đã thuê một người bào chữa.”
囚徒在监狱里生活。
Qiútú zài jiānyù lǐ shēnghuó.
“Tù nhân sống trong nhà tù.”
矗立在贵州崇山峻岭之中的中国天眼FAST,见证了中国天文学研究从过去跟跑向如今全球领跑的历史性辉煌跨越。
Chù lì zài guì zhōu chóng shān jùn lǐng zhī zhōng de zhōng guó tiān yǎn FAST, jiàn zhèng le zhōng guó tiān wén xué yán jiū cóng guò qù gēn pǎo xiàng rú jīn quán qiú lǐng pǎo de lì shǐ xìng huī huáng kuà yuè.
“Thiên Nhãn Trung Quốc FAST sừng sững giữa non xanh trùng điệp tỉnh Quý Châu đã chứng kiến bước nhảy vọt huy hoàng mang tính lịch sử của nghiên cứu thiên văn học Trung Quốc từ chỗ chạy theo sau trong quá khứ sang dẫn đầu toàn cầu ngày nay.”
警方打击人口贩运犯罪。
Jǐngfāng dǎjí rénkǒu fànyùn fànzuì.
“Cảnh sát trấn áp tội phạm buôn bán người.”
古代禁止使用体刑。
Gǔdài jìnzhǐ shǐyòng tǐxíng.
“Ngày xưa cấm sử dụng hình phạt thể xác.”
他们已经离异多年了。
tāmen yǐjīng líyì duōniánle.
“Họ đã ly dị nhiều năm rồi.”
在科学研究与数据分析中必须严格恪守学术诚信红线,严惩任何违反学术道德与数据造假的学术不端行为。
Zài kē xué yán jiū yǔ shù jù fēn xī zhōng bì xū yán gé kè shǒu xué shù chéng xìn hóng xiàn, yán chéng rèn hé wéi fǎn xué shù dào dé yǔ shù jù zào jiǎ de xué shù bù duān xíng wéi.
“Trong nghiên cứu khoa học và phân tích số liệu bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt lằn ranh đỏ liêm chính học thuật, xử lý nghiêm mọi hành vi gian lận vi phạm đạo đức học thuật và làm giả số liệu.”
当局对绑架者的要求丝毫没有让步的迹象。
dāngjú duì bǎngjià zhě de yāoqiú sīháo méiyǒu ràngbù de jìxiàng
“Chính quyền không có dấu hiệu nhượng bộ nào đối với yêu cầu của kẻ bắt cóc.”
会议最终决定废止这个提案。
huìyì zuìzhōng juédìng fèizhǐ zhège tí'àn.
“Hội nghị cuối cùng đã quyết định bỏ đề án này.”
这个罪犯真是十恶不赦,相比之下,其他罪犯还算有点良心。
Zhège zuìfàn zhēnshi shí'èbùshè, xiāng bǐ zhī xià, qítā zuìfàn hái suàn yǒudiǎn liángxīn.
“Tên tội phạm này thật sự rất ghê tởm, ngược lại những tên tội phạm khác vẫn có chút lương tâm.”
这是“失效”的一个常用表达。
Zhè shì "shīxiào" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "hết hiệu lực, mất tác dụng".”
他正在求证这个消息的真实性。
Tā zhèngzài qiúzhèng zhège xiāoxi de zhēnshíxìng.
“Anh ấy đang tìm cách chứng thực tính xác thực của tin tức này.”
他因犯罪被流放到边远地区。
tā yīn fànzuì bèi liúfàng dào biānyuǎn dìqū.
“Anh ta bị lưu đày đến vùng xa vì phạm tội.”
嫌疑人被羁押在看守所。
Xiányírén bèi jīyā zài kànshǒusuǒ.
“Nghi phạm bị giam giữ tại trại tạm giam.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao