Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#5 HSK 6 Danh từ

我国高端重型装备制造业接连研制出万吨级巨型水压机、超大直径盾构机与大型超算等一批大国重器。

Wǒ guó gāo duān zhòng xíng zhuāng bèi zhì zào yè jiē lián yán zhì chū wàn dūn jí jù xíng shuǐ yā jī, chāo dà zhí jìng dùn gòu jī yǔ dà xíng chāo suàn děng yī pī dà guó zhòng qì.

“Ngành sản xuất chế tạo trang thiết bị hạng nặng cao cấp của nước ta đã liên tiếp nghiên cứu chế tạo ra một loạt đại khí quốc gia như siêu máy tính cỡ lớn, máy đào hầm khiên đào đường kính siêu lớn và máy ép thủy lực khổng lồ cấp vạn tấn.”

Bộ: 衣 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ
水龙头
shuǐ lóng tóu THUỶ LONG ĐẦU

vòi nước

农村饮水安全巩固提升工程全面落地,让偏远高寒山区的家家户户拧开水龙头就能喝上甘甜纯净的自来水。

Nóng cūn yǐn shuǐ ān quán gǒng gù tí shēng gōng chéng quán miàn luò dì, ràng piān yuǎn gāo hán shān qū de jiā jiā hù hù níng kāi shuǐ lóng tóu jiù néng hē shàng gān tián chún jìng de zì lái shuǐ.

“Công trình củng cố và nâng cao an toàn nước sinh hoạt nông thôn được triển khai toàn diện, giúp từng nhà từng hộ nơi vùng núi cao xa xôi giá rét chỉ cần vặn vòi nước là có thể uống được dòng nước máy tinh khiết ngọt ngào.”

Bộ: 水 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 1 Danh từ

学生宿舍楼下设有二十四小时便利店和智能快递柜,同学们取件购物非常方便。

Xué shēng sù shè lóu xià shè yǒu èr shí sì xiǎo shí biàn lì diàn hé zhì néng kuài dì guì, tóng xué men qǔ jiàn gòu wù fēi cháng fāng biàn.

“Tầng dưới dưới lầu ký túc xá sinh viên có bố trí cửa hàng tiện lợi 24/24 và tủ gửi nhận đồ chuyển phát nhanh thông minh, các bạn học sinh lấy đồ mua sắm vô cùng tiện lợi.”

Bộ: 木 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 9 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持洁净的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí jié jìng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái sạch sẽ đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

在生死搏斗的抗洪抢险大堤上,青年突击队员挺起坚实的胸膛,手挽手跳入滚滚激流用血肉之躯堵住决口。

Zài shēng sǐ bó dòu de kàng hóng qiǎng xiǎn dà dī shàng, qīng nián tū jī duì yuán tǐng qǐ jiān shí de xiōng táng, shǒu wǎn shǒu tiào rù gǔn gǔn jī liú yòng xuè ròu zhī qū dǔ zhù jué kǒu.

“Trên con đê cứu nạn chống lũ trong cuộc đọ sức sống còn, các đội viên xung kích thanh niên ưỡn cao lồng ngực vững chãi, khoác chặt tay nhau nhảy xuống dòng nước cuộn trào dùng thân thể bằng da bằng thịt chặn đứng vết vỡ đê.”

Bộ: 肉 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Danh từ

“帷”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Wéi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““帷” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 巾 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng

那座老房子的山墙在岁月的侵蚀下显得斑驳而古老。

Nà zuò lǎofángzi de shānqiáng zài suìyuè de qīnshí xià xiǎnde bānbó ér gǔlǎo.

“Bức tường hồi của ngôi nhà cổ đó dưới sự bào mòn của năm tháng đã trở nên loang lổ và cổ kính.”

Bộ: 山 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →