她在餐桌上铺桌布。
tā zài cānzhuō shàng pù zhuōbù.
“Cô ấy trải khăn trải bàn lên bàn ăn.”
Chủ đề Gia đình gồm 670 từ vựng, được chia thành 28 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
她在餐桌上铺桌布。
tā zài cānzhuō shàng pù zhuōbù.
“Cô ấy trải khăn trải bàn lên bàn ăn.”
弟弟最近迷上了踢足球。
dì di zuì jìn mí shàng le tī zú qiú 。
“Em trai dạo gần đây đã mê tít việc đá bóng.”
学校正门每天八点开。
xuéxiào zhèngmén měitiān bā diǎn kāi.
“Cổng chính trường mỗi ngày mở lúc tám giờ.”
脸上挂了一层尘土。
liǎnshàng guà le yīcéng chéntǔ.
“Trên mặt phủ một lớp bụi.”
我国高端重型装备制造业接连研制出万吨级巨型水压机、超大直径盾构机与大型超算等一批大国重器。
Wǒ guó gāo duān zhòng xíng zhuāng bèi zhì zào yè jiē lián yán zhì chū wàn dūn jí jù xíng shuǐ yā jī, chāo dà zhí jìng dùn gòu jī yǔ dà xíng chāo suàn děng yī pī dà guó zhòng qì.
“Ngành sản xuất chế tạo trang thiết bị hạng nặng cao cấp của nước ta đã liên tiếp nghiên cứu chế tạo ra một loạt đại khí quốc gia như siêu máy tính cỡ lớn, máy đào hầm khiên đào đường kính siêu lớn và máy ép thủy lực khổng lồ cấp vạn tấn.”
农村饮水安全巩固提升工程全面落地,让偏远高寒山区的家家户户拧开水龙头就能喝上甘甜纯净的自来水。
Nóng cūn yǐn shuǐ ān quán gǒng gù tí shēng gōng chéng quán miàn luò dì, ràng piān yuǎn gāo hán shān qū de jiā jiā hù hù níng kāi shuǐ lóng tóu jiù néng hē shàng gān tián chún jìng de zì lái shuǐ.
“Công trình củng cố và nâng cao an toàn nước sinh hoạt nông thôn được triển khai toàn diện, giúp từng nhà từng hộ nơi vùng núi cao xa xôi giá rét chỉ cần vặn vòi nước là có thể uống được dòng nước máy tinh khiết ngọt ngào.”
学生宿舍楼下设有二十四小时便利店和智能快递柜,同学们取件购物非常方便。
Xué shēng sù shè lóu xià shè yǒu èr shí sì xiǎo shí biàn lì diàn hé zhì néng kuài dì guì, tóng xué men qǔ jiàn gòu wù fēi cháng fāng biàn.
“Tầng dưới dưới lầu ký túc xá sinh viên có bố trí cửa hàng tiện lợi 24/24 và tủ gửi nhận đồ chuyển phát nhanh thông minh, các bạn học sinh lấy đồ mua sắm vô cùng tiện lợi.”
“洁”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jié” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““洁” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我们应该经常澡。
wǒmen yīnggāi jīngcháng zǎo.
“Chúng ta nên tắm thường xuyên.”
我家有几个衣柜儿。
wǒjiā yǒu jǐ gè yīguìr.
“Nhà tôi có mấy cái tủ quần áo.”
我们家欠了很多费。
wǒmen jiā qiànle hěnduō fèi.
“Nhà chúng ta nợ rất nhiều phí.”
冬季室温不够可用浴霸或暖风机提高室温。
Dōngjì shìwēn bùgòu kěyòng yùbà huò nuǎn fēngjī tígāo shìwēn.
“Nếu nhiệt độ phòng không đủ vào mùa đông, bạn có thể sử dụng máy sưởi nhà tắm hoặc máy sưởi.”
一直都呆在室内。
yīzhí dōu dāi zài shìnèi
“Cô ấy ở trong nhà cả ngày.”
这台相机的快门很灵敏。
zhè tái xiàngjī de kuàimén hěn língmǐn.
“Cửa trập của máy ảnh này rất nhạy.”
在面对复杂的挑战时,保持洁净的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí jié jìng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái sạch sẽ đặc biệt quan trọng.”
在生死搏斗的抗洪抢险大堤上,青年突击队员挺起坚实的胸膛,手挽手跳入滚滚激流用血肉之躯堵住决口。
Zài shēng sǐ bó dòu de kàng hóng qiǎng xiǎn dà dī shàng, qīng nián tū jī duì yuán tǐng qǐ jiān shí de xiōng táng, shǒu wǎn shǒu tiào rù gǔn gǔn jī liú yòng xuè ròu zhī qū dǔ zhù jué kǒu.
“Trên con đê cứu nạn chống lũ trong cuộc đọ sức sống còn, các đội viên xung kích thanh niên ưỡn cao lồng ngực vững chãi, khoác chặt tay nhau nhảy xuống dòng nước cuộn trào dùng thân thể bằng da bằng thịt chặn đứng vết vỡ đê.”
“帷”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Wéi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““帷” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
那座宅第已经有几百年的历史。
nà zuò zhái dì yǐjīng yǒu jǐ bǎi nián de lìshǐ.
“Dinh thự đó đã có lịch sử vài trăm năm.”
厨房里的锅灶很干净。
Chúfáng lǐ de guō zào hěn gānjìng.
“Nồi và bếp trong bếp rất sạch sẽ.”
那座老房子的山墙在岁月的侵蚀下显得斑驳而古老。
Nà zuò lǎofángzi de shānqiáng zài suìyuè de qīnshí xià xiǎnde bānbó ér gǔlǎo.
“Bức tường hồi của ngôi nhà cổ đó dưới sự bào mòn của năm tháng đã trở nên loang lổ và cổ kính.”
用谎言饰真相。
yòng huǎngyán shì zhēnxiàng.
“Dùng dối trá che đậy chân lý.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết