饰: che đậy; che lấp; phủ lên; khỏa lấp; giả vờ
Nét viết & luyện viết chữ 饰
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỨC (饰, phồn thể: 飾): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 装饰 (TRANG SỨC: trang trí; đồ trang trí, hoa văn), 掩饰 (YỂM SỨC: che đậy, khỏa lấp che giấu (khuyết điểm, cảm xúc)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
che đậy; che lấp; phủ lên; khỏa lấp; giả vờ
Chữ SỨC (饰, phồn thể: 飾): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 装饰 (TRANG SỨC: trang trí; đồ trang trí, hoa văn), 掩饰 (YỂM SỨC: che đậy, khỏa lấp che giấu (khuyết điểm, cảm xúc)).
Câu ví dụ với từ “饰”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
用谎言饰真相。
yòng huǎngyán shì zhēnxiàng.
“Dùng dối trá che đậy chân lý.”
饰不住那错误。
shì bù zhù nà cuòwù.
“Không che đậy được lỗi đó.”
Từ “饰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 饰 (shì)
饰 (shì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “饰” có phiên âm Pinyin là “shì”, âm Hán Việt là “SỨC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “che đậy; che lấp; phủ lên; khỏa lấp; giả vờ”.
Chữ 饰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “饰” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 食. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.