Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#9 HSK 5 Danh từ

现代化高铁车站与大型国际机场全面配备了无障碍第三卫生间与母婴室,细节处尽显人性化关怀。

Xiàn dài huà gāo tiě chē zhàn yǔ dà xíng guó jì jī chǎng quán miàn pèi bèi liǎo wú zhàng ài dì sān wèi shēng jiān yǔ mǔ yīng shì, xì jié chù jìn xiǎn rén xìng huà guān huái.

“Các nhà ga tàu cao tốc hiện đại cùng sân bay quốc tế quy mô lớn đều được trang bị đầy đủ nhà vệ sinh không rào cản dành cho người khuyết tật và phòng chăm sóc mẹ và bé, từng chi tiết nhỏ đều toát lên sự quan tâm nhân văn sâu sắc.”

Bộ: 卩 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 4 Danh từ

新落成的国家重点实验室全面采用环保低碳无毒装修材料,为科研人员营造了绿色健康的实验环境。

Xīn luò chéng de guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì quán miàn cǎi yòng huán bǎo dī tàn wú dú zhuāng xiū cái liào, wèi kē yán rén yuán yíng zào le lǜ sè jiàn kāng de shí yàn huán jìng.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia mới khánh thành áp dụng toàn diện vật liệu tân trang trang trí nội thất không độc hại ít phát thải carbon thân thiện môi trường, tạo dựng môi trường thực nghiệm lành mạnh xanh cho các cán bộ nghiên cứu.”

Bộ: 衣 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 1 Danh từ

宿舍新换了一张实木单人床,睡起来感觉既舒适又稳当。

Sù shè xīn huàn le yī zhāng shí mù dān rén chuáng, shuì qǐ lái gǎn jué jì shū shì yòu wěn dāng.

“Ký túc xá mới đổi một chiếc giường đơn bằng gỗ thịt, nằm ngủ cảm thấy vừa êm ái thoải mái lại vừa chắc chắn.”

#15 HSK 5 Danh từ

饲养陪伴型宠物不仅需要倾注爱心,更需要主人具备高度的责任感与科学照护常识。

Sì yǎng péi bàn xíng chǒng wù bù jǐn xū yào qīng zhù ài xīn, gèng xū yào zhǔ rén jù bèi gāo dù de zé rèn gǎn yǔ kē xué zhào hù cháng shí.

“Nuôi thú cưng bầu bạn không chỉ cần dành trọn tình yêu thương mà quan trọng hơn người chủ cần có tinh thần trách nhiệm cao độ cùng kiến thức chăm sóc khoa học.”

Bộ: 宀 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

国家基础科学研究是整个现代科技大厦的坚固基石,基石不稳则高耸入云的科技大厦难以持久矗立。

Guó jiā jī chǔ kē xué yán jiū shì zhěng gè xiàn dài kē jì dà shà de jiān gù jī shí, jī shí bù wěn zé gāo sǒng rù yún de kē jì dà shà nán yǐ chí jiǔ chù lì.

“Nghiên cứu khoa học cơ bản quốc gia chính là nền móng vững chắc của toàn bộ tòa đại hạ khoa học công nghệ hiện đại, nền móng không vững chắc thì tòa cao ốc công nghệ chọc trời kia khó lòng đứng vững lâu dài.”

Bộ: 大 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 1 Danh từ

每天早晨,校长都会站在学校大门口亲切地迎接每一位朝气蓬勃走进校门的学生。

Měi tiān zǎo chén, xiào zhǎng dū huì zhàn zài xué xiào dà mén kǒu qīn qiè dì yíng jiē měi yī wèi zhāo qì péng bó zǒu jìn xiào mén de xué shēng.

“Mỗi sáng sớm, thầy hiệu trưởng đều đứng ở trước cổng trường lớn đón chào thân thiết từng bạn học sinh tràn trề nhựa sống bước vào cổng trường.”

#20 HSK 6 Danh từ

国家超高压重点实验室引进了国际最顶尖的超高精度电磁计量仪器与特种耐高温高压实验器材。

Guó jiā chāo gāo yā zhòng diǎn shí yàn shì yǐn jìn le guó jì zuì dǐng jiān de chāo gāo jīng dù diàn cí jì liàng yí qì yǔ tè zhǒng nài gāo wēn gāo yā shí yàn qì cái.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm siêu cao áp quốc gia đã nhập khẩu những dụng cụ đo lường điện từ độ chính xác siêu cao cùng các khí tài thiết bị thực nghiệm chịu nhiệt độ cao áp suất cao đặc chủng tối tân hàng đầu thế giới.”

Bộ: 口 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

国家超算中心机房里整齐排列着全自主可控的千万亿次级高性能液冷超级计算设备集群。

Guó jiā chāo suàn zhōng xīn jī fáng lǐ zhěng qí pái liè zhe quán zì zhǔ kě kòng de qiān wàn yì cì jí gāo xìng néng yè lěng chāo jí jì suàn shè bèi jí qún.

“Trong phòng máy Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia xếp ngay ngắn cụm thiết bị siêu máy tính làm mát bằng chất lỏng hiệu năng cao cấp triệu tỷ phép tính tự chủ kiểm soát hoàn toàn.”

Bộ: 言 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

国家大力推进保障性住宅建设与城市老旧小区改造,切实解决新市民、青年人与低收入群体的住房困难问题。

Guó jiā dà lì tuī jìn bǎo zhàng xìng zhù zhái jiàn shè yǔ chéng shì lǎo jiù xiǎo qū gǎi zào, qiè shí jiě jué xīn shì mín, qīng nián rén yǔ dī shōu rù qún tǐ de zhù fáng kùn nán wèn tí.

“Nhà nước đẩy mạnh việc xây dựng nhà ở bảo đảm và cải tạo các khu dân cư cũ trong đô thị, giải quyết thiết thực vấn đề khó khăn về nhà ở cho tầng lớp có thu nhập thấp, thanh niên và cư dân đô thị mới.”

Bộ: 人 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Danh từ

“囱”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Chuāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““囱” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#24 HSK 5 Danh từ
房东
fáng dōng PHÒNG ĐÔNG

chủ nhà (cho thuê)

这位和蔼可亲的房东阿姨不仅按时帮租客检修家电,逢年过节还常常送来热气腾腾的手工水饺。

Zhè wèi hé ǎi kě qīn de fáng dōng ē yí bù jǐn àn shí bāng zū kè jiǎn xiū jiā diàn, féng nián guò jié hái cháng cháng sòng lái rè qì téng téng de shǒu gōng shuǐ jiǎo.

“Bác chủ nhà hiền hậu và dễ mến này không chỉ sửa chữa bảo dưỡng đồ điện gia dụng đúng hẹn cho khách thuê, mà mỗi dịp lễ tết còn thường xuyên mang sang biếu những đĩa sủi cảo tự tay làm nóng hổi.”

Bộ: 戶 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →