雨水侵蚀了屋顶的瓦片。
yǔshuǐ qīnshíle wūdǐng de wǎ piàn.
“Nước mưa xói mòn ngói trên mái nhà.”
这种上下铺很结实。
zhè zhǒng shàngxiàpù hěn jiēshi.
“Loại giường tầng này rất chắc chắn.”
这个煤气炉很容易使用。
zhège méi qì lú hěn róngyì shǐyòng.
“Chiếc bếp ga này rất dễ sử dụng.”
昨天我在楼梯间遇见他。
zuótiān wǒ zài lóutī jiān yùjiàn tā
“Hôm qua tôi gặp anh ấy ở cầu thang.”
这是不是厨房?
zhè shì bùshì chúfáng?
“Đây có phải là nhà bếp không?”
我拿了一个垃圾袋。
wǒ nále yīgè lājī dài.
“Tôi đã lấy một túi rác.”
奶奶在灶前烧火做饭。
nǎinai zài zào qián shāohuǒ zuò fàn.
“Bà nhóm lửa nấu ăn trước bếp.”
现代化高铁车站与大型国际机场全面配备了无障碍第三卫生间与母婴室,细节处尽显人性化关怀。
Xiàn dài huà gāo tiě chē zhàn yǔ dà xíng guó jì jī chǎng quán miàn pèi bèi liǎo wú zhàng ài dì sān wèi shēng jiān yǔ mǔ yīng shì, xì jié chù jìn xiǎn rén xìng huà guān huái.
“Các nhà ga tàu cao tốc hiện đại cùng sân bay quốc tế quy mô lớn đều được trang bị đầy đủ nhà vệ sinh không rào cản dành cho người khuyết tật và phòng chăm sóc mẹ và bé, từng chi tiết nhỏ đều toát lên sự quan tâm nhân văn sâu sắc.”
我去盥洗室洗手。
wǒ qù guànxǐshì xǐshǒu.
“Tôi đi rửa tay trong phòng vệ sinh.”
新落成的国家重点实验室全面采用环保低碳无毒装修材料,为科研人员营造了绿色健康的实验环境。
Xīn luò chéng de guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì quán miàn cǎi yòng huán bǎo dī tàn wú dú zhuāng xiū cái liào, wèi kē yán rén yuán yíng zào le lǜ sè jiàn kāng de shí yàn huán jìng.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia mới khánh thành áp dụng toàn diện vật liệu tân trang trang trí nội thất không độc hại ít phát thải carbon thân thiện môi trường, tạo dựng môi trường thực nghiệm lành mạnh xanh cho các cán bộ nghiên cứu.”
这个凳子很结实。
zhège dèngzi hěn jiēshi.
“Chiếc ghế này rất chắc chắn.”
宿舍新换了一张实木单人床,睡起来感觉既舒适又稳当。
Sù shè xīn huàn le yī zhāng shí mù dān rén chuáng, shuì qǐ lái gǎn jué jì shū shì yòu wěn dāng.
“Ký túc xá mới đổi một chiếc giường đơn bằng gỗ thịt, nằm ngủ cảm thấy vừa êm ái thoải mái lại vừa chắc chắn.”
饲养陪伴型宠物不仅需要倾注爱心,更需要主人具备高度的责任感与科学照护常识。
Sì yǎng péi bàn xíng chǒng wù bù jǐn xū yào qīng zhù ài xīn, gèng xū yào zhǔ rén jù bèi gāo dù de zé rèn gǎn yǔ kē xué zhào hù cháng shí.
“Nuôi thú cưng bầu bạn không chỉ cần dành trọn tình yêu thương mà quan trọng hơn người chủ cần có tinh thần trách nhiệm cao độ cùng kiến thức chăm sóc khoa học.”
国家基础科学研究是整个现代科技大厦的坚固基石,基石不稳则高耸入云的科技大厦难以持久矗立。
Guó jiā jī chǔ kē xué yán jiū shì zhěng gè xiàn dài kē jì dà shà de jiān gù jī shí, jī shí bù wěn zé gāo sǒng rù yún de kē jì dà shà nán yǐ chí jiǔ chù lì.
“Nghiên cứu khoa học cơ bản quốc gia chính là nền móng vững chắc của toàn bộ tòa đại hạ khoa học công nghệ hiện đại, nền móng không vững chắc thì tòa cao ốc công nghệ chọc trời kia khó lòng đứng vững lâu dài.”
每天早晨,校长都会站在学校大门口亲切地迎接每一位朝气蓬勃走进校门的学生。
Měi tiān zǎo chén, xiào zhǎng dū huì zhàn zài xué xiào dà mén kǒu qīn qiè dì yíng jiē měi yī wèi zhāo qì péng bó zǒu jìn xiào mén de xué shēng.
“Mỗi sáng sớm, thầy hiệu trưởng đều đứng ở trước cổng trường lớn đón chào thân thiết từng bạn học sinh tràn trề nhựa sống bước vào cổng trường.”
请把书放在桌上。
Qǐng bǎ shū fàng zài zhuō shang.
“Xin hãy đặt sách lên bàn.”
钉子太小,请给我一把小改锥。
Dīngzi tài xiǎo, qǐng gěi wǒ yī bǎ xiǎo gǎizhuī.
“Đinh quá nhỏ, làm ơn đưa cho tôi một cái tua vít nhỏ.”
国家超高压重点实验室引进了国际最顶尖的超高精度电磁计量仪器与特种耐高温高压实验器材。
Guó jiā chāo gāo yā zhòng diǎn shí yàn shì yǐn jìn le guó jì zuì dǐng jiān de chāo gāo jīng dù diàn cí jì liàng yí qì yǔ tè zhǒng nài gāo wēn gāo yā shí yàn qì cái.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm siêu cao áp quốc gia đã nhập khẩu những dụng cụ đo lường điện từ độ chính xác siêu cao cùng các khí tài thiết bị thực nghiệm chịu nhiệt độ cao áp suất cao đặc chủng tối tân hàng đầu thế giới.”
国家超算中心机房里整齐排列着全自主可控的千万亿次级高性能液冷超级计算设备集群。
Guó jiā chāo suàn zhōng xīn jī fáng lǐ zhěng qí pái liè zhe quán zì zhǔ kě kòng de qiān wàn yì cì jí gāo xìng néng yè lěng chāo jí jì suàn shè bèi jí qún.
“Trong phòng máy Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia xếp ngay ngắn cụm thiết bị siêu máy tính làm mát bằng chất lỏng hiệu năng cao cấp triệu tỷ phép tính tự chủ kiểm soát hoàn toàn.”
国家大力推进保障性住宅建设与城市老旧小区改造,切实解决新市民、青年人与低收入群体的住房困难问题。
Guó jiā dà lì tuī jìn bǎo zhàng xìng zhù zhái jiàn shè yǔ chéng shì lǎo jiù xiǎo qū gǎi zào, qiè shí jiě jué xīn shì mín, qīng nián rén yǔ dī shōu rù qún tǐ de zhù fáng kùn nán wèn tí.
“Nhà nước đẩy mạnh việc xây dựng nhà ở bảo đảm và cải tạo các khu dân cư cũ trong đô thị, giải quyết thiết thực vấn đề khó khăn về nhà ở cho tầng lớp có thu nhập thấp, thanh niên và cư dân đô thị mới.”
“囱”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Chuāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““囱” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
这位和蔼可亲的房东阿姨不仅按时帮租客检修家电,逢年过节还常常送来热气腾腾的手工水饺。
Zhè wèi hé ǎi kě qīn de fáng dōng ē yí bù jǐn àn shí bāng zū kè jiǎn xiū jiā diàn, féng nián guò jié hái cháng cháng sòng lái rè qì téng téng de shǒu gōng shuǐ jiǎo.
“Bác chủ nhà hiền hậu và dễ mến này không chỉ sửa chữa bảo dưỡng đồ điện gia dụng đúng hẹn cho khách thuê, mà mỗi dịp lễ tết còn thường xuyên mang sang biếu những đĩa sủi cảo tự tay làm nóng hổi.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết