器材: khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng
Nghĩa tiếng Anh (English): equipment, material, apparatus
Nét viết & luyện viết chữ 器材
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.” — Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đồ dùng; dụng cụ; thiết bị
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”
Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.
Gỗ, vật liệu, tài liệu,…
Câu thơ nhớ chữ: “Cây MỘC (木) đứng thẳng giữa rừng, Ghép cùng chữ TÀI (才) không ngừng vươn cao. Gỗ TÀI (材) dựng những lầu cao, Người tài rèn luyện biết bao công trình.”
Chữ TÀI (材) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) ở bên trái biểu ý và chữ TÀI (才 - mầm cây, năng lực) ở bên phải vừa biểu âm vừa bổ sung nghĩa. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là thân gỗ tốt đã trưởng thành, có thể đẵn về làm cột kèo xây dựng nhà cửa và chế tác đồ dùng. Từ chất liệu gỗ quý trong tự nhiên, chữ TÀI (材) mở rộng nghĩa thành nguyên vật liệu, tài liệu học tập và phẩm chất quý giá của bậc nhân tài (như ĐỐNG LƯƠNG CHI TÀI).
Câu ví dụ với từ “器材”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家超高压重点实验室引进了国际最顶尖的超高精度电磁计量仪器与特种耐高温高压实验器材。
Guó jiā chāo gāo yā zhòng diǎn shí yàn shì yǐn jìn le guó jì zuì dǐng jiān de chāo gāo jīng dù diàn cí jì liàng yí qì yǔ tè zhǒng nài gāo wēn gāo yā shí yàn qì cái.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm siêu cao áp quốc gia đã nhập khẩu những dụng cụ đo lường điện từ độ chính xác siêu cao cùng các khí tài thiết bị thực nghiệm chịu nhiệt độ cao áp suất cao đặc chủng tối tân hàng đầu thế giới.”
The national ultra-high-voltage laboratory imported state-of-the-art electromagnetic metrology and high-pressure apparatus.
深刻领悟“器材”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ qì cái ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “器材” (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng - KHÍ TÀI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "器材" (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “器材” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 器材 (qì cái)
器材 (qì cái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “器材” có phiên âm Pinyin là “qì cái”, âm Hán Việt là “KHÍ TÀI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng” (tiếng Anh: equipment, material, apparatus).
Chữ 器材 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “器材” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.