瓦片
Minh họa từ vựng 瓦片
wǎ piàn HÁN VIỆT: NGÕA PHIẾN

瓦片: ngói; mảnh ngói

ngói mảnh ngói

Nét viết & luyện viết chữ 瓦片

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瓦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瓦
wà NGOÃ

lợp (ngói)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
片
piàn PHIẾN

mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.”

Câu ví dụ với từ “瓦片”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

雨水侵蚀了屋顶的瓦片。

yǔshuǐ qīnshíle wūdǐng de wǎ piàn.

“Nước mưa xói mòn ngói trên mái nhà.”

Ví dụ #2

瓦片被拍得粉碎。

wǎ piàn bèi pāi de fěnsuì.

“Mảnh ngói bị đập nát.”

Từ “瓦片” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →