楼梯间
Minh họa từ vựng 楼梯间
lóutī jiān HÁN VIỆT: LÂU THÊ GIAN

楼梯间: đoạn cầu thang

đoạn cầu thang

Nét viết & luyện viết chữ 楼梯间

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 楼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cánh cổng bộ MÔN (门) khép hờ Ánh mặt trời NHẬT (日) bất ngờ chiếu qua Khoảng không ở giữa hiện ra Thời gian, không gian, gian nhà bình yên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

楼
lóu LÂU

tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
梯
tī THÊ

cái thang; cây thang

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
间
jiān / jiàn GIAN / GIÁN

giữa, không gian, thời gian, gian phòng (jiān); khoảng cách, gián đoạn, gián tiếp (jiàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cổng bộ MÔN (门) khép hờ Ánh mặt trời NHẬT (日) bất ngờ chiếu qua Khoảng không ở giữa hiện ra Thời gian, không gian, gian nhà bình yên.”

Câu ví dụ với từ “楼梯间”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

昨天我在楼梯间遇见他。

zuótiān wǒ zài lóutī jiān yùjiàn tā

“Hôm qua tôi gặp anh ấy ở cầu thang.”

Từ “楼梯间” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →