郊游 Phồn thể: 郊遊
Minh họa từ vựng 郊游
jiāoyóu HÁN VIỆT: GIAO DU

郊游: dã ngoại ngoại ô, đi chơi ngoại thành picnic

dã ngoại ngoại ô đi chơi ngoại thành picnic

Nghĩa tiếng Anh (English): outing, excursion, picnic in the suburbs

Nét viết & luyện viết chữ 郊游

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 郊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAO (郊): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

郊
jiāo GIAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 父 PHỤ (Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ GIAO (郊): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô).

游
yóu DU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bơi (lội); đi du ngoạn tham quan; dòng (thượng du)

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước mát trong làn sóng.) 方 / 𠂉 LÁ CỜ BAY TRONG GIÓ (Lá cờ phấp phới chỉ phương hướng.) 子 CHỮ TỬ (Đứa trẻ thỏa thích vẫy vùng bơi lội trong làn nước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.”

Chữ DU (游) là chữ hội ý, vẽ đứa trẻ (子) đang bơi tung tăng dưới dòng nước (氵) rợp bóng cờ bay. Bơi lội thảnh thơi tự do như cá trong nước, mở rộng thành ngao du sơn thủy, mở mang tầm mắt.

Câu ví dụ với từ “郊游”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在攻坚任务阶段性圆满完成后,实验室党支部组织青年科研骨干赴郊外开展徒步拉练与团建郊游活动。

Zài gōng jiān rèn wù jiē duàn xìng yuán mǎn wán chéng hòu, shí yàn shì dǎng zhī bù zǔ zhī qīng nián kē yán gǔ gàn fù jiāo wài kāi zhǎn tú bù lā liàn yǔ tuán jiàn jiāo yóu huó dòng.

“Sau khi nhiệm vụ vượt khó hoàn thành mỹ mãn theo từng giai đoạn, Chi bộ Đảng phòng thí nghiệm đã tổ chức cho các cán bộ nòng cốt nghiên cứu khoa học thanh niên đi ngoại ô dã ngoại ngoại ô đi chơi dã ngoại và hành quân rèn luyện thể lực.”

After project milestones were met, the lab organized outdoor hiking excursions in the suburbs for team-building.

Từ “郊游” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →