抚琴
Minh họa từ vựng 抚琴
fǔqín HÁN VIỆT: PHỦ CẦM

抚琴: đánh đàn; gảy đàn; chơi đàn; khảy đàn

đánh đàn gảy đàn chơi đàn khảy đàn

Nét viết & luyện viết chữ 抚琴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抚
fǔ PHỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vỗ về, an ủi, an ủi; làm dịu đi

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 无 VÔ (Không có, hư không.)

Chữ PHỦ (抚, phồn thể: 撫): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 无 (VÔ). Từ ghép HSK: 抚养 (PHỦ DƯỠNG: nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ)).

琴
qín CẦM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đàn (cổ cầm, dương cầm, nhạc cụ)

Bộ 王 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ CẦM (琴): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN).

Câu ví dụ với từ “抚琴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她喜欢在晚上抚琴。

Tā xǐhuān zài wǎnshàng fǔqín.

“Cô ấy thích chơi đàn vào buổi tối.”

Từ “抚琴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →