酷爱
Minh họa từ vựng 酷爱
kù'ài HÁN VIỆT: KHỐC ÁI

酷爱: thích; rất thích; rất yêu; ham mê

thích rất thích rất yêu ham mê

Nét viết & luyện viết chữ 酷爱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tâm đặt ở giữa đáy lòng sâu, Yêu thương trắc ẩn vạn sắc màu. Bác ái chở che muôn bờ cõi, Độ rỗi nhân gian khỏi bể dâu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酷
kù KHỐC

ngầu, phong cách cực chất; khắc nghiệt (khốc liệt)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
爱
ài ÁI

yêu, yêu thích

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tâm đặt ở giữa đáy lòng sâu, Yêu thương trắc ẩn vạn sắc màu. Bác ái chở che muôn bờ cõi, Độ rỗi nhân gian khỏi bể dâu.”

Câu ví dụ với từ “酷爱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我酷爱旅行和探险。

wǒ kù'ài lǚxíng hé tànxiǎn.

“Tôi thích đi du lịch và khám phá.”

Ví dụ #2

她酷爱阅读小说。

tā kù'ài yuèdú xiǎoshuō.

“Cô ấy thích đọc tiểu thuyết.”

Từ “酷爱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →