攀登: leo lên, trèo lên; chinh phục đỉnh cao (khoa học)
Nghĩa tiếng Anh (English): to climb, to clamber, to scale, to scale heights
Nét viết & luyện viết chữ 攀登
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai tay vin chặt cành cây Bám dây leo trèo chạm mây đỉnh trời. Trên LÂM (林) dưới THỦ (手) kiên cường, Chữ PHAN (攀) chinh phục dặm trường đỉnh cao.” — Chữ PHAN (攀) là chữ hình thanh kiêm hội ý, vẽ người dùng hai bàn tay (手) bám chặt vào dây leo chằng chịt (爻) giữa rừng cây (木木) để đu mình trèo lên vách núi cao. Biểu trưng cho ý chí không ngại trèo đèo lội suối để vươn tới tầm cao mới.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Leo trèo, vin cành đu bám, trèo lên đỉnh cao.
Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay vin chặt cành cây Bám dây leo trèo chạm mây đỉnh trời. Trên LÂM (林) dưới THỦ (手) kiên cường, Chữ PHAN (攀) chinh phục dặm trường đỉnh cao.”
Chữ PHAN (攀) là chữ hình thanh kiêm hội ý, vẽ người dùng hai bàn tay (手) bám chặt vào dây leo chằng chịt (爻) giữa rừng cây (木木) để đu mình trèo lên vách núi cao. Biểu trưng cho ý chí không ngại trèo đèo lội suối để vươn tới tầm cao mới.
leo lên, trèo lên; bước lên; đăng tải
Câu thơ nhớ chữ: “Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.”
Chữ ĐĂNG (登) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai bàn chân (癶) bước lên bậc thang, hai tay bưng chiếc đĩa tế (豆) đặt lên bàn thờ cao dâng thần linh. Sau mở rộng thành leo lên cao, đăng cơ, thi cử đỗ đạt bảng vàng.
Câu ví dụ với từ “攀登”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大青年科技工作者要弘扬科学家精神,敢为人先、勇攀高峰,勇闯世界前沿科学技术无人区。
Guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě yào hóng yáng kē xué jiā jīng shén, gǎn wéi rén xiān, yǒng pān gāo fēng, yǒng chuǎng shì jiè qián yán kē xué jì shù wú rén qū.
“Đông đảo cán bộ khoa học công nghệ trẻ tuổi cần hoằng dương tinh thần nhà khoa học, dám nghĩ dám làm đi trước mở đường, dũng cảm trèo lên chinh phục những đỉnh cao, xông pha vào vùng đất chưa người thám hiểm của khoa học công nghệ tiên phong thế giới.”
Young scientists should carry forward the scientific spirit, daring to pioneer and scale world sci-tech heights.
深刻领悟“攀登”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ pān dēng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “攀登” (leo lên, trèo lên - PHAN ĐĂNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "攀登" (leo lên, trèo lên) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “攀登” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn