慢跑: chạy bộ chậm, chạy bền
Nghĩa tiếng Anh (English): to jog, jogging
Nét viết & luyện viết chữ 慢跑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“TÂM ĐỨNG (忄) giữ nhịp bình yên Mặt trời NHẬT (日) xuống bên hiên dịu dàng Tay HỰU (又) làm việc khoan thai Nói năng chậm rãi rõ ràng từng câu.” — Chữ MẠN (慢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TÂM ĐỨNG (忄 - tâm trí, thái độ) bên trái biểu ý và chữ MẠN (曼 - gồm bộ NHẬT 日, bộ VÕNG 罒 và bộ HỰU 又, nghĩa là kéo dài) bên phải biểu âm. Khi tâm trí (TÂM) buông lỏng, nhịp điệu kéo dài (MẠN) không vội vã thì hành động trở nên chậm rãi, từ từ. Trong giao tiếp, chữ MẠN nhắc ta biết sống chậm lại để lắng nghe và tránh thái độ đãi mạn với người khác.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chậm
Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) giữ nhịp bình yên Mặt trời NHẬT (日) xuống bên hiên dịu dàng Tay HỰU (又) làm việc khoan thai Nói năng chậm rãi rõ ràng từng câu.”
Chữ MẠN (慢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TÂM ĐỨNG (忄 - tâm trí, thái độ) bên trái biểu ý và chữ MẠN (曼 - gồm bộ NHẬT 日, bộ VÕNG 罒 và bộ HỰU 又, nghĩa là kéo dài) bên phải biểu âm. Khi tâm trí (TÂM) buông lỏng, nhịp điệu kéo dài (MẠN) không vội vã thì hành động trở nên chậm rãi, từ từ. Trong giao tiếp, chữ MẠN nhắc ta biết sống chậm lại để lắng nghe và tránh thái độ đãi mạn với người khác.
chạy, chạy bộ
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn chân thoăn thoắt cuộn tròn Bao đường ngàn dặm bước dồn chạy nhanh. Bên TÚC (⻊) chữ BAO (包) dẻo dai, Chữ BÀO (跑) bứt phá đường dài vươn xa.”
Chữ BÀO (跑) là chữ hình thanh, gồm bộ Túc (⻊ - bàn chân) và chữ Bao (包 - bao bọc, cuộn lại). Khi chạy hết tốc lực, người co cụm dồn lực vào đôi chân tung lên đạp mạnh xuống đất để lao nhanh về phía trước.
Câu ví dụ với từ “慢跑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是“慢跑”的一个常用表达。
Zhè shì "mànpǎo" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "chạy bộ chậm, chạy bền".”
Từ “慢跑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn