手办
Minh họa từ vựng 手办
shǒu bàn HÁN VIỆT: THỦ BIỆN

手办: mô hình; mô hình thủ công

mô hình mô hình thủ công

Nét viết & luyện viết chữ 手办

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 手

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.” — Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

手
shǒu THỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tay, bàn tay

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Hình tượng bàn tay xòe năm ngón cùng phần cổ tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”

Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.

办
bàn BIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm, giải quyết, xử lý; mở, thành lập

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ BIỆN (办, phồn thể: 辦): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 办法 (BIỆN PHÁP: biện pháp, cách thức), 办公室 (BIỆN CÔNG THẤT: văn phòng), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 办理 (BIỆN LÝ: làm thủ tục, giải quyết, xử lý).

Câu ví dụ với từ “手办”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我弟弟自己组装手办。

wǒ dì di zìjǐ zǔzhuāng shǒu bàn.

“Em trai tôi tự lắp mô hình.”

Ví dụ #2

她从日本买了个手办。

tā cóng rìběn mǎile gè shǒu bàn.

“Cô ấy mua mô hình từ Nhật Bản.”

Từ “手办” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →