溯溪: Đu dây vượt thác (Thể thao mạo hiểm); lội ngược dòng; đi ngược dòng suối
Nét viết & luyện viết chữ 溯溪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỐ (溯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 丷 (BÁT) + 屮 (TRIỆT) + 月 (NGUYỆT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Đu dây vượt thác (Thể thao mạo hiểm); lội ngược dòng; đi ngược dòng suối
Chữ TỐ (溯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 丷 (BÁT) + 屮 (TRIỆT) + 月 (NGUYỆT).
khe suối, dòng suối nhỏ trong lành
Chữ KHÊ (溪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 爫 (TRẢO) + 幺 (YÊU) + 大 (ĐẠI).
Câu ví dụ với từ “溯溪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们周末去溯溪探险。
Wǒmen zhōumò qù sùxī tànxiǎn.
“Cuối tuần này chúng mình đi khám phá suối nhé.”
Từ “溯溪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn