Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nông nghiệp
#6 HSK 2 Danh từ

周末阳光明媚,许多市民带着家人在城市中央公园宽阔平整的绿茵草地上露营休闲。

Zhōu mò yáng guāng míng mèi, xǔ duō shì mín dài zhe jiā rén zài chéng shì zhōng yāng gōng yuán kuān kuò píng zhěng de lǜ yīn cǎo dì shàng lù yíng xiū xián.

“Cuối tuần trời nắng đẹp rạng rỡ, nhiều người dân đưa gia đình đến cắm trại nghỉ ngơi trên bãi cỏ thảm cỏ xanh mướt rộng rãi bằng phẳng của công viên trung tâm thành phố.”

Bộ: 艸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

粮食安全是“国之大者”,手中有粮、心中不慌,任何时候都要牢牢端稳中国人的饭碗。

Liáng shí ān quán shì "guó zhī dà zhě ", shǒu zhōng yǒu liáng, xīn zhōng bù huāng, rèn hé shí hòu dōu yào láo láo duān wěn zhōng guó rén de fàn wǎn.

“An ninh lương thực là 'Quốc sách hàng đầu', trong tay có thóc gạo trong lòng mới vững vàng, bất kỳ lúc nào cũng phải giữ thật chắc bát cơm của người dân nước mình.”

Bộ: 米 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 8 Danh từ

国家大豆育种团队通过高通量基因编辑与分子辅助育种技术,成功培育出单株结荚饱满、豆子含油量极高的高产新品种。

Guó jiā dà dòu yù zhǒng tuán duì tōng guò gāo tōng liàng jī yīn biān jí yǔ fèn zǐ fǔ zhù yù zhǒng jì shù, chéng gōng péi yù chū dān zhū jié jiá bǎo mǎn, dòu zi hán yóu liàng jí gāo de gāo chǎn xīn pǐn zhǒng.

“Đội ngũ nhân giống đậu tương quốc gia thông qua công nghệ chọn giống hỗ trợ phân tử và chỉnh sửa gen thông lượng cao đã lai tạo thành công giống mới năng suất cao có quả kết đỗ trên từng cây mẩy căng, hạt đậu hạt đỗ có hàm lượng dầu cực kỳ cao.”

Bộ: 豆 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →