农民们在田里稼穑。
nóngmínmen zài tián li jiàsè.
“Các bác nông dân đang gieo trồng ở ruộng.”
干草棚里有很多干草。
Gāncǎo péng lǐ yǒu hěn duō gāncǎo.
“Trong kho chứa rơm có nhiều rơm khô.”
今年稻谷的收成特别好。
jīnnián dàogǔ de shōucheng tèbié hǎo.
“Thu hoạch lúa năm nay rất tốt.”
这个喷子的开关坏掉了,需要重新换一个。
Zhège pēnzi de kāiguān huài diào le, xūyào chóngxīn huàn yīgè.
“Cái công tắc của thằng anti-fan này bị hỏng rồi, cần thay cái mới.”
周末阳光明媚,许多市民带着家人在城市中央公园宽阔平整的绿茵草地上露营休闲。
Zhōu mò yáng guāng míng mèi, xǔ duō shì mín dài zhe jiā rén zài chéng shì zhōng yāng gōng yuán kuān kuò píng zhěng de lǜ yīn cǎo dì shàng lù yíng xiū xián.
“Cuối tuần trời nắng đẹp rạng rỡ, nhiều người dân đưa gia đình đến cắm trại nghỉ ngơi trên bãi cỏ thảm cỏ xanh mướt rộng rãi bằng phẳng của công viên trung tâm thành phố.”
小孩们在草甸子上玩耍。
xiǎoháimen zài cǎodiànzi shàng wánshuǎ.
“Bọn trẻ đang chơi đùa trên đồng cỏ.”
我喜欢喝甘蔗汁。
wǒ xǐhuan hē gānzhè zhī.
“Tôi thích uống nước mía.”
这块休闲地适合种花。
Zhè kuài xiūxián dì shìhé zhòng huā.
“Mảnh đất nhàn rỗi này thích hợp để trồng hoa.”
月亮升起来了,把麦地照得刷白。
yuè liang shēng qǐ lái le,bǎ mài dì zhào de shuā bái。
“Trăng lên cao, chiếu trên đồng lúa một màu trắng xanh.”
他们的牲畜非常健康。
tāmen de shēngchù fēicháng jiànkāng.
“Đàn gia súc của bọn họ rất khỏe mạnh.”
这个碌碡已经很旧了。
zhège liùzhou yǐjīng hěn jiùle.
“Trục lăn này đã rất cũ rồi.”
春天是种田的好时节。
chūntiān shì zhòngtián de hǎo shíjié.
“Mùa xuân là thời điểm tốt để cày cấy.”
农民堆起了一个大草垛。
Nóngmín duī qǐ le yí gè dà cǎoduò.
“Người nông dân chất lên một đống cỏ khô lớn.”
粮食安全是“国之大者”,手中有粮、心中不慌,任何时候都要牢牢端稳中国人的饭碗。
Liáng shí ān quán shì "guó zhī dà zhě ", shǒu zhōng yǒu liáng, xīn zhōng bù huāng, rèn hé shí hòu dōu yào láo láo duān wěn zhōng guó rén de fàn wǎn.
“An ninh lương thực là 'Quốc sách hàng đầu', trong tay có thóc gạo trong lòng mới vững vàng, bất kỳ lúc nào cũng phải giữ thật chắc bát cơm của người dân nước mình.”
猪圈里养了几头肥猪。
zhūjuàn lǐ yǎngle jǐ tóu féi zhū.
“Trong chuồng heo có vài con heo béo.”
家里养了几头牲口。
Jiālǐ yǎngle jǐ tóu shēngkǒu.
“Trong nhà nuôi mấy con gia súc.”
国家大豆育种团队通过高通量基因编辑与分子辅助育种技术,成功培育出单株结荚饱满、豆子含油量极高的高产新品种。
Guó jiā dà dòu yù zhǒng tuán duì tōng guò gāo tōng liàng jī yīn biān jí yǔ fèn zǐ fǔ zhù yù zhǒng jì shù, chéng gōng péi yù chū dān zhū jié jiá bǎo mǎn, dòu zi hán yóu liàng jí gāo de gāo chǎn xīn pǐn zhǒng.
“Đội ngũ nhân giống đậu tương quốc gia thông qua công nghệ chọn giống hỗ trợ phân tử và chỉnh sửa gen thông lượng cao đã lai tạo thành công giống mới năng suất cao có quả kết đỗ trên từng cây mẩy căng, hạt đậu hạt đỗ có hàm lượng dầu cực kỳ cao.”
土地拥有者需要缴税。
Tǔdì yǒngyǒu zhě xūyào jiǎoshuì.
“Chủ Đất cần phải nộp thuế.”
我们一起耕种田地。
wǒmen yīqǐ gēngzhòng tiándì.
“Chúng tôi cùng nhau cày ruộng.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết