耕种: cày ruộng và trồng trọt; công việc đồng áng; cày bừa trồng trọt; cày cấy
Nét viết & luyện viết chữ 耕种
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CANH (耕): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 耕地 (CANH ĐỊA: đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cày; cày ruộng; cày bừa; cày cấy
Chữ CANH (耕): thuộc bộ LỖI (耒), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 耕地 (CANH ĐỊA: đất canh tác, ruộng đất; cày ruộng).
loại, kiểu, hạt giống, chủng tộc (zhǒng); trồng, gieo trồng (zhòng)
Chữ CHỦNG (种, phồn thể: 種): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 品种 (PHẨM CHỦNG: chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)), 播种 (BÁ CHỦNG: gieo hạt, gieo trồng; gieo mầm (nghĩa bóng)), 种子 (CHỦNG TỬ: hạt giống, cây giống (nông nghiệp); hạt nhân nòng cốt), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).
Câu ví dụ với từ “耕种”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们一起耕种田地。
wǒmen yīqǐ gēngzhòng tiándì.
“Chúng tôi cùng nhau cày ruộng.”
父亲教我怎么耕种。
fùqīn jiào wǒ zěnme gēngzhòng.
“Bố dạy tôi cách làm ruộng.”
Từ “耕种” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 耕种 (gēngzhòng)
耕种 (gēngzhòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “耕种” có phiên âm Pinyin là “gēngzhòng”, âm Hán Việt là “CANH CHÚNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cày ruộng và trồng trọt; công việc đồng áng; cày bừa trồng trọt; cày cấy”.
Chữ 耕种 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “耕种” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 耒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.