草地
Minh họa từ vựng 草地
cǎodì HÁN VIỆT: THẢO ĐỊA

草地: bãi cỏ, thảm cỏ tự nhiên

bãi cỏ thảm cỏ tự nhiên

Nghĩa tiếng Anh (English): lawn, grassland, meadow

Nét viết & luyện viết chữ 草地

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 草

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

草
cǎo THẢO

cỏ, cây cỏ; bản thảo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.”

地
de / dì ĐỊA

một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”

Câu ví dụ với từ “草地”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

周末阳光明媚,许多市民带着家人在城市中央公园宽阔平整的绿茵草地上露营休闲。

Zhōu mò yáng guāng míng mèi, xǔ duō shì mín dài zhe jiā rén zài chéng shì zhōng yāng gōng yuán kuān kuò píng zhěng de lǜ yīn cǎo dì shàng lù yíng xiū xián.

“Cuối tuần trời nắng đẹp rạng rỡ, nhiều người dân đưa gia đình đến cắm trại nghỉ ngơi trên bãi cỏ thảm cỏ xanh mướt rộng rãi bằng phẳng của công viên trung tâm thành phố.”

On sunny weekends, many citizens camp with families on the spacious green lawn of the central park.

Từ “草地” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →