喷子
Minh họa từ vựng 喷子 (pēn zi)
pēn zi HÁN VIỆT: PHÚN TỬ

喷子: bình xịt; bình phun (dụng cụ dùng để phun chất lỏng)

bình xịt bình phun (dụng cụ dùng để phun chất lỏng)

Nét viết & luyện viết chữ 喷子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 喷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHUN (喷, phồn thể: 噴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

喷
pēn PHUN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phun ra, xịt ra, phun trào

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ PHUN (喷, phồn thể: 噴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 打喷嚏 (ĐẢ PHUN ĐẾ: hắt hơi, hắt xì).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “喷子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个喷子的开关坏掉了,需要重新换一个。

Zhège pēnzi de kāiguān huài diào le, xūyào chóngxīn huàn yīgè.

“Cái công tắc của thằng anti-fan này bị hỏng rồi, cần thay cái mới.”

Từ “喷子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 喷子 (pēn zi)

喷子 (pēn zi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “喷子” có phiên âm Pinyin là “pēn zi”, âm Hán Việt là “PHÚN TỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bình xịt; bình phun (dụng cụ dùng để phun chất lỏng)”.

Chữ 喷子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “喷子” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-01-14T22:37:18+07:00