草甸
Minh họa từ vựng 草甸 (cǎo diàn)
cǎo diàn HÁN VIỆT: THẢO ĐIỆN

草甸: Đồng Cỏ

Đồng Cỏ

Nét viết & luyện viết chữ 草甸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 草

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.” — Chữ THẢO (草) là chữ hình thanh, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Tảo (早 - sớm mai). Ngọn cỏ non tắm mình trong ánh nắng ban mai tinh khôi. Cỏ tuy mềm yếu nhưng sức sống vô cùng mãnh liệt, "gió xuân thổi lại mọc tràn trề".

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

草
cǎo THẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cỏ, cây cỏ; bản thảo

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Chồi cỏ xanh vươn mình.) 早 CHỮ TẢO (Mặt trời (Nhật) mọc trên ngọn cây buổi sớm mai.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.”

Chữ THẢO (草) là chữ hình thanh, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Tảo (早 - sớm mai). Ngọn cỏ non tắm mình trong ánh nắng ban mai tinh khôi. Cỏ tuy mềm yếu nhưng sức sống vô cùng mãnh liệt, "gió xuân thổi lại mọc tràn trề".

甸
cǎo diàn THẢO ĐIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đồng Cỏ

Bộ 田 (BỘ ĐIỀN • 5 nét): Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ ĐIỆN (甸): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 7 nét, thành phần: 勹 (BAO) + 田 (ĐIỀN).

Câu ví dụ với từ “草甸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小孩们在草甸子上玩耍。

xiǎoháimen zài cǎodiànzi shàng wánshuǎ.

“Bọn trẻ đang chơi đùa trên đồng cỏ.”

Ví dụ #2

春天草甸子绿油油的。

chūntiān cǎodiànzi lǜyóuyóu de.

“Vào mùa xuân, đồng cỏ xanh mướt.”

Từ “草甸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 草甸 (cǎo diàn)

草甸 (cǎo diàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “草甸” có phiên âm Pinyin là “cǎo diàn”, âm Hán Việt là “THẢO ĐIỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đồng Cỏ”.

Chữ 草甸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “草甸” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-08-27T12:58:44+07:00