粪 Phồn thể: 糞
Minh họa từ vựng 粪 (fèn)
fèn HÁN VIỆT: PHÂN

粪: phân bón chuồng, phân chất thải

phân bón chuồng phân chất thải

Nghĩa tiếng Anh (English): manure, feces, dung

Nét viết & luyện viết chữ 粪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 粪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÂN (粪, phồn thể: 糞): thuộc bộ MỄ (米), gồm 12 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

粪
fèn PHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phân bón chuồng, phân chất thải

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ PHÂN (粪, phồn thể: 糞): thuộc bộ MỄ (米), gồm 12 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).

Câu ví dụ với từ “粪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

生态农业与绿色低碳循环利用团队攻克了畜禽养殖粪污超高转化率沼气生物发酵与有机肥全量还田核心技术。

Shēng tài nóng yè yǔ lǜ sè dī tàn xún huán lì yòng tuán duì gōng kè le chù qín yǎng zhí fèn wū chāo gāo zhuǎn huà lǜ zhǎo qì shēng wù fā jiào yǔ yǒu jī féi quán liàng hái tián hé xīn jì shù.

“Đội ngũ tận dụng tuần hoàn phát thải carbon thấp xanh và nông nghiệp sinh thái đã chinh phục công nghệ cốt lõi đưa toàn bộ phân hữu cơ bón lại ruộng đồng và lên men sinh học khí sinh học (biogas) có tỷ lệ chuyển hóa siêu cao từ phân chất thải chăn nuôi gia súc gia cầm.”

The eco-agriculture team developed core technologies converting livestock manure into biogas and organic fertilizer.

Từ “粪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 粪 (fèn)

粪 (fèn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “粪” có phiên âm Pinyin là “fèn”, âm Hán Việt là “PHÂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phân bón chuồng, phân chất thải” (tiếng Anh: manure, feces, dung).

Chữ 粪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “粪” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 米. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2022-06-14T17:41:30+07:00