许可 Phồn thể: 許可
Minh họa từ vựng 许可 (xǔ kě)
xǔ kě HÁN VIỆT: HỨA KHẢ

许可: cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ

cho phép cấp phép giấy phép chứng chỉ

Nghĩa tiếng Anh (English): to permit, to allow, license, permit

Nét viết & luyện viết chữ 许可

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 许

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỨA (许, phồn thể: 許): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 许多 (HỨA ĐA: nhiều, rất nhiều), 也许 (DÃ HỨA: có lẽ, có thể, biết đâu), 允许 (DUẪN HỨA: cho phép, thừa nhận), 或许 (HOẶC HỨA: có lẽ, biết đâu, có thể).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

许
xǔ HỨA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hứa (họ Hứa; Họ Hứa bắt nguồn từ nước Hứa; mang nghĩa hứa hẹn thủy chung, tín nghĩa sắc son, lời nói đáng giá ngàn vàng.).

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ HỨA (许, phồn thể: 許): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 许多 (HỨA ĐA: nhiều, rất nhiều), 也许 (DÃ HỨA: có lẽ, có thể, biết đâu), 允许 (DUẪN HỨA: cho phép, thừa nhận), 或许 (HOẶC HỨA: có lẽ, biết đâu, có thể).

可
kě KHẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có thể; quả là, thật là; nhưng mà

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
丁 ĐINH/KHẢO (Nét ngang và móc sổ dẫn luồng hơi thở từ cổ họng vươn ra.) 口 KHẨU (Cái miệng mở ra phát âm thanh tán thành hoặc ca hát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.”

Chữ KHẢ (可) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng) và các nét khung bao ngoài giống chữ ĐINH (丁 - biến thể từ bộ KHẢO 丂 chỉ luồng hơi thở thoát ra thông suốt). Khi cái miệng (KHẨU) cất tiếng mà luồng hơi bật ra nhẹ nhàng, thuận lợi không bị tắc nghẽn, có nghĩa là hoàn toàn làm được, chấp thuận được. Từ đó, chữ KHẢ mang nghĩa là có thể, cho phép, đồng ý và dùng để khen ngợi những điều đáng yêu, đáng quý.

Câu ví dụ với từ “许可”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国产大型客机在完成数百项极端气象严苛飞行适航验证后,顺利获得了国家民用航空局颁发的型号生产许可与适航认证。

Guó chǎn dà xíng kè jī zài wán chéng shù bǎi xiàng jí duān qì xiàng yán kē fēi xíng shì háng yàn zhèng hòu, shùn lì huò dé le guó jiā mín yòng háng kōng jú bān fā de xíng hào shēng chǎn xǔ kě yǔ shì háng rèn zhèng.

“Máy bay chở khách cỡ lớn do nước ta sản xuất sau khi hoàn thành hàng trăm hạng mục kiểm chứng đủ điều kiện bay nghiêm ngặt trong điều kiện khí tượng cực đoan đã thuận lợi đạt được chứng nhận đủ điều kiện bay và cấp phép sản xuất kiểu loại do Cục Hàng không Dân dụng Quốc gia cấp.”

The commercial airliner obtained production licenses and airworthiness certifications after hundreds of rigorous flight tests.

Ví dụ #2

深刻领悟“许可”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ xǔ kě ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “许可” (cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ - HỨA KHẢ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "许可" (cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “许可” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 许可 (xǔ kě)

许可 (xǔ kě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “许可” có phiên âm Pinyin là “xǔ kě”, âm Hán Việt là “HỨA KHẢ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ” (tiếng Anh: to permit, to allow, license, permit).

Chữ 许可 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “许可” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2012-08-08T20:35:00+07:00