岌岌可危
Minh họa từ vựng 岌岌可危 (jíjí kěwēi)
jíjí kěwēi HÁN VIỆT: NGẬP NGẬP KHẢ NGUY

岌岌可危: nguy cấp

nguy cấp

Nét viết & luyện viết chữ 岌岌可危

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 岌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẬP (岌): thuộc bộ SƠN (山), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

岌
jí NGẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cao vút; cao chót vót

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ NGẬP (岌): thuộc bộ SƠN (山), gồm 6 nét.

可
kě KHẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có thể; quả là, thật là; nhưng mà

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
丁 ĐINH/KHẢO (Nét ngang và móc sổ dẫn luồng hơi thở từ cổ họng vươn ra.) 口 KHẨU (Cái miệng mở ra phát âm thanh tán thành hoặc ca hát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.”

Chữ KHẢ (可) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng) và các nét khung bao ngoài giống chữ ĐINH (丁 - biến thể từ bộ KHẢO 丂 chỉ luồng hơi thở thoát ra thông suốt). Khi cái miệng (KHẨU) cất tiếng mà luồng hơi bật ra nhẹ nhàng, thuận lợi không bị tắc nghẽn, có nghĩa là hoàn toàn làm được, chấp thuận được. Từ đó, chữ KHẢ mang nghĩa là có thể, cho phép, đồng ý và dùng để khen ngợi những điều đáng yêu, đáng quý.

危
wēi NGUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguy; nguy hiểm; không an toàn

Bộ 卩 (BỘ TIẾT • 2 nét): Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ NGUY (危): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 危害 (NGUY HẠI: nguy hại, làm hại, tác hại), 危机 (NGUY CƠ: khủng hoảng, nguy cơ rủi ro).

Câu ví dụ với từ “岌岌可危”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我经营的商店,经过5年辛苦努力,已将过去岌岌可危的情况改变过来了。

Wǒ jīngyíng de shāngdiàn, jīngguò wǔ nián xīnkǔ nǔlì, yǐ jiāng guòqù jíjí kěwēi de qíngkuàng gǎibiàn guòlái le.

“Cửa hàng tôi kinh doanh, sau 5 năm nỗ lực vất vả, đã thay đổi được tình trạng nguy hiểm trước đây.”

Từ “岌岌可危” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 岌岌可危 (jíjí kěwēi)

岌岌可危 (jíjí kěwēi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “岌岌可危” có phiên âm Pinyin là “jíjí kěwēi”, âm Hán Việt là “NGẬP NGẬP KHẢ NGUY”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nguy cấp”.

Chữ 岌岌可危 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “岌岌可危” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-11-21T19:35:57+07:00