黄
橙色
咖啡色
弯曲
Chủ đề: Màu sắc và hình dạng • 492 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Màu sắc và hình dạng (颜色和形状)

Chủ đề Màu sắc và hình dạng gồm 492 từ vựng, được chia thành 21 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Màu sắc và hình dạng
#6 HSK 6 Tính từ

月球探测巡视器依靠特制的钛合金筛网轮与独立悬挂底盘,在凹凸不平、坑洼密布的月面环形山月壤上平稳自如行驶。

Yuè qiú tàn cè xún shì qì yī kào tè zhì de tài hé jīn shāi wǎng lún yǔ dú lì xuán guà dǐ pán, zài āo tū bù píng, kēng wā mì bù de yuè miàn huán xíng shān yuè rǎng shàng píng wěn zì rú xíng shǐ.

“Xe tự hành thám hiểm Mặt Trăng dựa vào bánh xe lưới hợp kim titan đặc chế cùng khung gầm treo độc lập đã di chuyển êm ái tự do trên lớp đất Mặt Trăng gồ ghề lồi lõm dày đặc miệng hố thiên thạch.”

Bộ: 凵 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

初春时节,和煦的微风拂过柳梢,嫩绿的新芽在春雨滋润下吐露生机,勾勒出一幅万物复苏的江南早春图景。

Chū chūn shí jié, hé xù de wēi fēng fú guò liǔ shāo, nèn lǜ de xīn yá zài chūn yǔ zī rùn xià tǔ lù shēng jī, gōu lè chū yī fú wàn wù fù sū de jiāng nán zǎo chūn tú jǐng.

“Tiết trời đầu xuân, ngọn gió ấm áp khẽ lướt qua ngọn cành liễu, những búp mầm non xanh biếc dưới sự tưới tắm của cơn mưa xuân hé lộ sức sống ngập tràn, phác họa nên bức tranh cảnh sắc đầu xuân Giang Nam vạn vật hồi sinh.”

Bộ: 木 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
狭长
xiácháng HIỆP TRƯỜNG

hẹp dài

这里有一条狭长的小路。

Zhè li yǒu yītiáo xiácháng de xiǎolù.

“Ở đây có một con đường nhỏ hẹp và dài.”

Bộ: 犬 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Danh từ

“隆”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Lóng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““隆” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 阜 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
藏蓝
zànglán TÀNG LAM

xanh navy

我非常喜欢我藏蓝色的上衣。

wǒ fēicháng xǐhuan wǒ zànglán sè de shàngyī.

“Tôi rất thích chiếc áo màu xanh navy của mình.”

Bộ: 艸 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →