栗褐色: màu nâu hạt dẻ; nâu hạt dẻ
Nét viết & luyện viết chữ 栗褐色
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẬT (栗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây dẻ
Chữ LẬT (栗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.
vải thô; quần áo vải thô
Chữ HẠT (褐): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét.
màu sắc, sắc thái; vẻ mặt
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”
Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật.
Câu ví dụ với từ “栗褐色”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她穿着栗褐色的外套。
Tā chuānzhe lì hésè de wàitào.
“Cô ấy mặc áo khoác màu nâu hạt dẻ.”
Từ “栗褐色” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 栗褐色 (lì hésè)
栗褐色 (lì hésè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “栗褐色” có phiên âm Pinyin là “lì hésè”, âm Hán Việt là “LẬT HẠT SẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “màu nâu hạt dẻ; nâu hạt dẻ”.
Chữ 栗褐色 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “栗褐色” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.