栗褐色
Minh họa từ vựng 栗褐色 (lì hésè)
lì hésè HÁN VIỆT: LẬT HẠT SẮC

栗褐色: màu nâu hạt dẻ; nâu hạt dẻ

màu nâu hạt dẻ nâu hạt dẻ

Nét viết & luyện viết chữ 栗褐色

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 栗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẬT (栗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

栗
lì LẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây dẻ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ LẬT (栗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.

褐
hè HẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vải thô; quần áo vải thô

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ HẠT (褐): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét.

色
sè SẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu sắc, sắc thái; vẻ mặt

Bộ 色 (BỘ SẮC • 6 nét): Màu sắc, nhan sắc, vẻ mặt cảm xúc.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺈ ĐAO/NHÂN (Biến thể từ hình một người đang cúi nhìn hoặc nghiêng mình.) 巴 BA/TIẾT (Biến thể từ bộ TIẾT (卩 - hình một người đang quỳ ngồi).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”

Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật.

Câu ví dụ với từ “栗褐色”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她穿着栗褐色的外套。

Tā chuānzhe lì hésè de wàitào.

“Cô ấy mặc áo khoác màu nâu hạt dẻ.”

Từ “栗褐色” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 栗褐色 (lì hésè)

栗褐色 (lì hésè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “栗褐色” có phiên âm Pinyin là “lì hésè”, âm Hán Việt là “LẬT HẠT SẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “màu nâu hạt dẻ; nâu hạt dẻ”.

Chữ 栗褐色 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “栗褐色” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-05-01T20:50:12+07:00