狭长
Minh họa từ vựng 狭长 (xiácháng)
xiácháng HÁN VIỆT: HIỆP TRƯỜNG

狭长: hẹp dài

hẹp dài

Nét viết & luyện viết chữ 狭长

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 狭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HIỆP (狭, phồn thể: 狹): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 狭隘 (HIỆP ẢI: hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp), 狭窄 (HIỆP TRÁCH: chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

狭
xiá HIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hẹp; chật; hẹp hòi; chật hẹp

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ HIỆP (狭, phồn thể: 狹): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 狭隘 (HIỆP ẢI: hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp), 狭窄 (HIỆP TRÁCH: chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).

长
cháng / zhǎng TRƯỜNG / TRƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)

Bộ 長 (BỘ TRƯỜNG • 8 nét): Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.
Thành phần cấu tạo chữ:
长 TRƯỜNG (Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”

Chữ TRÀNG / TRƯỜNG (长, phồn thể 長) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa dáng một cụ già chống gậy với mái tóc dài bay xõa phía sau đầu. Vì mái tóc mọc dài theo năm tháng và bậc cao niên là người đứng đầu bộ tộc, chữ vừa mang nghĩa dài lâu về không gian, thời gian và sở trường (âm TRƯỜNG - cháng), vừa mang nghĩa lớn lên, trưởng thành và người đứng đầu (âm TRƯỞNG - zhǎng).

Câu ví dụ với từ “狭长”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这里有一条狭长的小路。

Zhè li yǒu yītiáo xiácháng de xiǎolù.

“Ở đây có một con đường nhỏ hẹp và dài.”

Ví dụ #2

这个国家的地形十分狭长。

Zhège guójiā de dìxíng shífēn xiácháng.

“Địa hình của quốc gia này rất dài và hẹp.”

Từ “狭长” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 狭长 (xiácháng)

狭长 (xiácháng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “狭长” có phiên âm Pinyin là “xiácháng”, âm Hán Việt là “HIỆP TRƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hẹp dài”.

Chữ 狭长 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “狭长” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-03-15T15:32:30+07:00