凹凸: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô
Nghĩa tiếng Anh (English): concave and convex, bumpy, uneven
Nét viết & luyện viết chữ 凹凸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ AO (凹): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lõm, trũng lõm xuống, trũng
Chữ AO (凹): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
lồi; gồ
Chữ ĐỘT (凸): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Câu ví dụ với từ “凹凸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
月球探测巡视器依靠特制的钛合金筛网轮与独立悬挂底盘,在凹凸不平、坑洼密布的月面环形山月壤上平稳自如行驶。
Yuè qiú tàn cè xún shì qì yī kào tè zhì de tài hé jīn shāi wǎng lún yǔ dú lì xuán guà dǐ pán, zài āo tū bù píng, kēng wā mì bù de yuè miàn huán xíng shān yuè rǎng shàng píng wěn zì rú xíng shǐ.
“Xe tự hành thám hiểm Mặt Trăng dựa vào bánh xe lưới hợp kim titan đặc chế cùng khung gầm treo độc lập đã di chuyển êm ái tự do trên lớp đất Mặt Trăng gồ ghề lồi lõm dày đặc miệng hố thiên thạch.”
The lunar rover relies on special titanium alloy mesh wheels and independent chassis to travel smoothly across uneven, crater-dense lunar terrain.
深刻领悟“凹凸”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ āo tū ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “凹凸” (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô - AO ĐỘT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "凹凸" (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “凹凸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 凹凸 (āo tū)
凹凸 (āo tū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “凹凸” có phiên âm Pinyin là “āo tū”, âm Hán Việt là “AO ĐỘT”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô” (tiếng Anh: concave and convex, bumpy, uneven).
Chữ 凹凸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “凹凸” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 凵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.