深蓝
Minh họa từ vựng 深蓝 (shēnlán)
shēnlán HÁN VIỆT: THÂM LAM

深蓝: xanh đậm

xanh đậm

Nét viết & luyện viết chữ 深蓝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 深

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÂM (深): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 深刻 (THÂM KHẮC: sâu sắc, sâu đậm, thâm thúy), 博大精深 (BÁC ĐẠI TINH THÂM: uyên thâm sâu rộng, uyên bác tinh thâm), 根深蒂固 (CĂN THÂM ĐẾ CỐ: ăn sâu bám rễ, thâm căn cố đế), 深奥 (THÂM ÁO: thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

深
shēn THÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sâu, sâu sắc, sâu đậm

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ THÂM (深): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 深刻 (THÂM KHẮC: sâu sắc, sâu đậm, thâm thúy), 博大精深 (BÁC ĐẠI TINH THÂM: uyên thâm sâu rộng, uyên bác tinh thâm), 根深蒂固 (CĂN THÂM ĐẾ CỐ: ăn sâu bám rễ, thâm căn cố đế), 深奥 (THÂM ÁO: thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).

蓝
lán LAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu xanh

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ LAM (蓝, phồn thể: 藍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 皿 (MÃNH).

Câu ví dụ với từ “深蓝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

天空变成深蓝色了。

tiānkōng biàn chéng shēn lánsè le.

“Bầu trời đã chuyển thành màu xanh đậm.”

Ví dụ #2

这辆车是深蓝色的。

zhè liàng chē shì shēn lánsè de.

“Chiếc xe này màu xanh đậm.”

Từ “深蓝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 深蓝 (shēnlán)

深蓝 (shēnlán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “深蓝” có phiên âm Pinyin là “shēnlán”, âm Hán Việt là “THÂM LAM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xanh đậm”.

Chữ 深蓝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “深蓝” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-06-30T18:11:39+07:00